D
Dicread
HomeDictionaryCcoin

coin

đồng xu / tạo ra

/kɔɪn/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: coinsQuá khứ: coinedPhân từ 2: coinedV-ing: coining

nghĩa vt lý, tcoin gi lên hìnhnh mt đĩa kim loi nhỏ, phng và có giá trị. Tnày mang hàm ý vmt loi tin thu hình có mnh giá thp và thường tượng trưng cho smay mn (như khi tung mt đồng xu) hoc nhng khon tiết kim íti. Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày chuyn sang hướng sáng to ngôn ngữ. Vic coin mt cm tcó nghĩa là sáng to ra mt cách din đạt hoc mt thut ngmi. Cách dùng này gi ý mt hành động đúc nên điu gì đó nguyên bn để nhng người khác có thsdng, tương tnhư quá trình dp mt đồng tin mi ra đời. Âm hưởng ca tnày nhìn chung là trung lp, nhưng có ththiên vhướng hc thut hoc chuyên nghip khi tho lun vngun gc ca các thut ngữ.

Ý nghĩa

Danh từđồng xu

Một miếng kim loại nhỏ, phẳng và tròn được dùng làm tiền tệ

"He found a gold coin on the sidewalk."

Anh ấy tìm thấy một đồng xu vàng trên vỉa hè.

Ngoại động từtạo ra
[~ someone][~ something]

Sáng tạo ra một từ hoặc cụm từ mới

"The author decided to coin a new term for the phenomenon."

Tác giả quyết định tạo ra một thuật ngữ mới cho hiện tượng này.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error