D
Dicread
HomeDictionarySsingleton

singleton

người độc thân / tập đơn tử / mẫu đơn tử / món đơn lẻ
Danh từ
Số nhiều: singletons

singleton là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường dùng để chmt người độc thân hoc mt vt đơn lẻ, không đi kèm vi đối tác hay thành viên nào khác. Tuy nhiên, đim cn lưu ý nht đối vi người hc tiếng Anh là cách dùng ca tnày trong các lĩnh vc chuyên môn như toán hc và công nghthông tin. Sc thái trong kthut và toán hc Trong lp trình, đặc bit là lp trình hướng đối tượng, singleton không đơn thun là "mt cái" mà là mt "mu thiết kế" (design pattern). Nó đảm bo rng mt lp chcó duy nht mt thc thể (instance) trong sut vòng đời cang dng. Vic nhm ln singleton vi mt biến đơn lthông thường sdn đến sai sót trong tư duy kiến trúc phn mm. Trong toán hc, cthlà lý thuyết tp hp, singleton (tp đơn tử) dùng để chmt tp hp chcha đúng mt phn tử. Đây là khái nim chính xác vmt cu trúc, khác vi vic chnói vmt đối tượng đơn lẻ. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit singleton vi single. Trong khi single là mt tính tphbiến để chsự đơn độc hoc độc thân, thì singleton thường đóng vai trò là mt danh từ để định danh mt thc thcthtrong mt hthng hoc mt nhóm. Sai: I am a singleton. (Khi mun nói mình độc thân, hãy dùng I am single) ✅ Đúng: The class is implemented as a singleton. (Lp này được trin khai theo mu đơn tử) Đặc đim ngpháp singleton là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh kthut, nó thường đi kèm vi các động tnhư implement (trin khai) hoc define (định nghĩa).

Ý nghĩa

Danh từngười độc thân

Một người đang độc thân hoặc chưa kết hôn

"The set {5} is a singleton in mathematical terms."

Anh ấy luôn là một người độc thân và thích ở một mình hơn.

Danh từtập đơn tử

Một tập hợp hoặc một bộ sưu tập chỉ chứa duy nhất một phần tử

"She has remained a singleton for several years by choice."

Trong lý thuyết tập hợp, một tập hợp chỉ có một thành viên được gọi là tập đơn tử.

Danh từmẫu đơn tử

Một mẫu thiết kế phần mềm giới hạn việc khởi tạo một lớp chỉ trong một thực thể duy nhất

"The developer implemented a singleton to manage the application configuration globally."

Nhà phát triển đã triển khai một mẫu đơn tử để quản lý cấu hình ứng dụng trên toàn cầu.

món đơn lẻ

Một món đồ đơn lẻ của một loại cụ thể, đặc biệt là món không nằm trong một cặp hoặc một nhóm

Cửa hàng còn sót lại một chiếc giày đơn lẻ trong thùng hàng giảm giá.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error