D
Dicread
HomeDictionaryRrow

row

hàng、cuộc cãi vã、chèo thuyền
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rowsQuá khứ: rowedPhân từ 2: rowedV-ing: rowing

Tnày có hai cách phát âm hoàn toàn khác nhau. Khi nói vmt hàng hoc hành động chèo thuyn, tnày sdng âm 'o' dài. Khi nói vmt cuc tranh cãi, nó sdng âm 'o' dài ging như oh, nhưng trong mt sphương ngữ, nó được phát âm ging như cow, to nên sphân bit rõ rt vsc thái và ý nghĩa. Trong ngcnh mt cuc tranh chp, thut ngnày gi tmt sbùng ncơn gin dmt cáchn ào, công khai và thường là bt ngờ. Nó ít trang trng hơn mt sbt đồng và hn lon hơn mt cuc tranh lun, thường ngụ ý mc độ quát tháo hoc biến động cm xúc gâynh hưởng đến môi trường xung quanh.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hàng vật thể vật lý hoặc một cuộc cãi vã cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến hoạt động chèo thuyền nói chung.

Ý nghĩa

Danh từhàng
[something]

Sự sắp xếp các người hoặc vật theo một đường thẳng nằm ngang

"The front row of the theater was completely full."

Hàng ghế đầu của nhà hát đã kín chỗ.

Danh từcuộc cãi vã
[something]

Một cuộc tranh cãi hoặc xung đột ồn ào

"The neighbors had a huge row over the fence line."

Hàng xóm đã có một cuộc cãi vã nảy lửa về ranh giới hàng rào.

Ngoại động từchèo
[someone][something]

Đẩy một chiếc thuyền đi bằng mái chèo

"He had to row the boat across the lake."

Anh ấy đã phải chèo thuyền băng qua hồ.

Nội động từchèo thuyền
[doing]

Di chuyển bằng thuyền bằng cách sử dụng mái chèo

"They spent the afternoon rowing along the river."

Họ đã dành cả buổi chiều để chèo thuyền dọc theo con sông.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error