D
Dicread
HomeDictionaryRrow

row

hàng / cuộc cãi vã / chèo / chèo thuyền
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: rowsQuá khứ: rowedPhân từ 2: rowedV-ing: rowing

Tnày là mt từ đồng hình vi hai cách phát âm khác nhau. Khi đề cp đến mt hàng vt thhoc hành động chèo thuyn, tnày sdng âm "ô" dài. Ngược li, khi mô tmt cuc cãi vã ồn ào, tnày được phát âm vn vi từ "how" hoc "cow", đánh du schuyn đổi ttrt tvt lý sang shn lon vcm xúc.

Trong các bi cnh xã hi, nghĩa liên quan đến stranh cãi đặc bit phbiến trong tiếng Anh Anh để mô tmt cuc tranh chp trong gia đình hoc hàng xóm. Tnày mang hàm ý vsự ồn ào và dbiến động, gi lên mt cuc xung đột có thnghe thy được và gây phin hà, thay vì chlà mt sbt đồng quan đim trong im lng.

Ý nghĩa

Danh từhàng

Một sự sắp xếp theo đường thẳng của người hoặc vật nằm cạnh nhau

The front row of the theater was completely full.

Hàng ghế đầu của rạp hát đã kín chỗ hoàn toàn.

Danh từcuộc cãi vã

Một cuộc tranh luận hoặc cãi vã ồn ào

The neighbors had a huge row over the fence line.

Hàng xóm đã có một cuộc cãi vã nảy lửa về đường ranh giới hàng rào.

Ngoại động từchèo
[~ someone][~ something]

Đẩy một chiếc thuyền tiến về phía trước bằng mái chèo

He had to row the boat across the lake.

Anh ấy đã phải chèo thuyền băng qua hồ.

Nội động từchèo thuyền
[doing ~]

Di chuyển bằng thuyền bằng cách sử dụng mái chèo

They spent the afternoon rowing along the river.

Họ đã dành cả buổi chiều để chèo thuyền dọc theo dòng sông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error