row
Từ này có hai cách phát âm hoàn toàn khác nhau. Khi nói về một hàng hoặc hành động chèo thuyền, từ này sử dụng âm 'o' dài. Khi nói về một cuộc tranh cãi, nó sử dụng âm 'o' dài giống như oh, nhưng trong một số phương ngữ, nó được phát âm giống như cow, tạo nên sự phân biệt rõ rệt về sắc thái và ý nghĩa.
Trong ngữ cảnh một cuộc tranh chấp, thuật ngữ này gợi tả một sự bùng nổ cơn giận dữ một cách ồn ào, công khai và thường là bất ngờ. Nó ít trang trọng hơn một sự bất đồng và hỗn loạn hơn một cuộc tranh luận, thường ngụ ý mức độ quát tháo hoặc biến động cảm xúc gây ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
Có thể đếm được khi đề cập đến một hàng vật thể vật lý hoặc một cuộc cãi vã cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến hoạt động chèo thuyền nói chung.
Ý nghĩa
Sự sắp xếp các người hoặc vật theo một đường thẳng nằm ngang
"The front row of the theater was completely full."
Hàng ghế đầu của nhà hát đã kín chỗ.
Một cuộc tranh cãi hoặc xung đột ồn ào
"The neighbors had a huge row over the fence line."
Hàng xóm đã có một cuộc cãi vã nảy lửa về ranh giới hàng rào.
Đẩy một chiếc thuyền đi bằng mái chèo
"He had to row the boat across the lake."
Anh ấy đã phải chèo thuyền băng qua hồ.
Di chuyển bằng thuyền bằng cách sử dụng mái chèo
"They spent the afternoon rowing along the river."
Họ đã dành cả buổi chiều để chèo thuyền dọc theo con sông.