D
Dicread
HomeDictionaryTtrio

trio

bộ ba / bản tam tấu / nhóm tam ca
Danh từ
Số nhiều: trios

trio được sdng để chmt nhóm gm ba đối tượng, thường là con người, có sgn kết cht chvmc đích hoc hot động. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng tính cht ca nhóm đó. Sc thái sdng trong âm nhc và nghthut Trong lĩnh vc âm nhc, trio mang ý nghĩa chuyên môn cao hơn. Nó không chỉ đơn thun là ba người chơi nhc mà còn ám chmt thloi tác phm cthể (bn tam tu) hoc mt nhóm biu din cố định (nhóm tam ca/tam tu). Khi phân bit vi các nhóm khác, trio nhn mnh vào scân bng và tương tác gia ba nhc choc ba ging hát. Ví dụ: Mt string trio (tam tu dây) skhác vi mt piano trio (tam tu piano) vcu trúc nhc cụ. Sdng trong ngcnh đời thường Ngoài âm nhc, trio thường được dùng để mô tmt bba bn bè thân thiết hoc ba nhân vt thường xuyên xut hin cùng nhau trong mt câu chuyn. So vi tgroup of three (mt nhóm ba người) mang tính mô tslượng thun túy, trio gi lên cm giác vmt đơn vthng nht, có sgn kết đặc bit. Ví dụ: The inseparable trio (Bba không thtách ri). Lưu ý vngpháp trio là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý rng mc dù nó chmt nhóm (số ít), nhưng các thành viên trong đó là snhiu. Tùy vào quy tc ngpháp ca tng vùng (Anh-Anh hoc Anh-Mỹ) mà động từ đi kèm có thchiasố ít hoc snhiu, nhưng thông thường nht vn là chiasố ít khi coi cnhóm là mt thc thduy nht.

Ý nghĩa

Danh từbộ ba

Một nhóm gồm ba người hoặc ba vật

"The three musicians formed a jazz trio."

Ba nhạc sĩ đã thành lập một bộ ba nhạc jazz để biểu diễn tại câu lạc bộ.

Danh từbản tam tấu

Một tác phẩm âm nhạc được viết cho ba người biểu diễn

"The string trio played a piece by Mozart."

Nhóm tam tấu dây đã trình diễn một bản nhạc của Mozart.

nhóm tam ca

Một nhóm gồm ba nhạc sĩ cùng biểu diễn với nhau

Nhóm tam ca dân gian đã lưu diễn khắp cả nước vào mùa hè năm ngoái.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error