D
Dicread
HomeDictionaryUunmarried

unmarried

độc thân

/ʌnˈmæɹid/

Tính từ

unmarried là mt tính tdùng để mô ttrng thái mt người không có vhoc chng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "độc thân" hoc "chưa kết hôn". Tuy nhiên, cn lưu ý rng unmarried mang tính cht mô tkhách quan vtình trng pháp lý hoc thc tế, thường xut hin trong các văn bn hành chính, đơn thoc hsơ chính thc.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia unmarried và single. Mc dù chai đều có thdch là "độc thân", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

unmarried: Tp trung vào vic "không trong mt cuc hôn nhân". Nó bao hàm cnhng người chưa bao gikết hôn, nhng người đã ly hôn hoc nhng người góa vợ/chng. Tnày mang sc thái trang trng và trung lp.
single: Mang nghĩa rng hơn và đời thường hơn. Nó không chnói vtình trng hôn nhân mà còn ám chvic mt người hin không có đối tác tình cm hoc không hn hò vi ai.

Ví dụ:
Đúng: unmarried parents (cha mkhông kết hôn/không đăng ký kết hôn) - dùng trong ngcnh pháp lý.
Đúng: I am single (Tôi đang độc thân) - dùng trong giao tiếp xã hi để nói rng mình đang tdo, không có người yêu.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi đin các mu đơn tiếng Anh, bn sthường xuyên gp unmarried trong phn "Marital Status" (Tình trng hôn nhân). Trong trường hp này, hãy sdng unmarried để khng định trng thái pháp lý hin ti ca bn là không có vợ/chng.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng single trong các văn bn hành chính trang trng. Để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác vmt pháp lý, hãy ưu tiên dùng unmarried khi nói vtình trng hôn nhân trong hsơ.

The applicant is single. (Câu này nghe ging như đang nói vtình trng hn hò hơn là tình trng pháp lý).
The applicant is unmarried. (Câu này khng định rõ ràng người np đơn không có vhoc chng theo lut pháp).

Vmt ngpháp, unmarried là mt tính từ, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be để mô tả đặc đim ca chngữ.

Ý nghĩa

Tính từđộc thân

Không có chồng hoặc vợ; chưa kết hôn

The application form asks whether the applicant is married or unmarried.

Đơn xin yêu cầu cho biết người nộp đơn đã kết hôn hay còn độc thân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error