D
Dicread
HomeDictionaryIindividualism

individualism

chủ nghĩa cá nhân / tính cá nhân
Danh từ

individualism mang hàm ý nhn mnh vào quyn tquyết, sự độc lp và giá trca mi cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là mt htư tưởng chính trị-xã hi (chnghĩa cá nhân), hai là mt đặc đim tính cách (tính cá nhân).

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa cá nhân

Học thuyết xã hội hoặc niềm tin triết học nhấn mạnh giá trị đạo đức và sự độc lập của cá nhân hơn là tập thể hoặc nhà nước

"The rise of individualism in the nineteenth century led to a greater focus on personal achievement."

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa cá nhân trong thế kỷ mười chín đã dẫn đến sự tập trung nhiều hơn vào thành tựu cá nhân.

Danh từtính cá nhân

Thói quen hoặc đặc điểm hành động độc lập hoặc khác biệt với những người khác

"Her strong sense of individualism made her a natural rebel in the corporate world."

Ý thức mạnh mẽ về tính cá nhân đã khiến cô ấy trở thành một kẻ nổi loạn tự nhiên trong thế giới doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error