D
Dicread
HomeDictionaryQqueue

queue

hàng đợi / hàng đợi dữ liệu / xếp hàng / xếp hàng chờ
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: queuesQuá khứ: queuedPhân từ 2: queuedV-ing: queuing

queue mô tmt chui người hoc vt sp xếp theo thtự để chờ đợi mt điu gì đó. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái nhn mnh vào tính trt tvà skiên nhn. Khi dùng làm động từ, nó din thành động tsp xếp mình vào mt hàng chờ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit queue vi line. Trong tiếng Anh-Anh, queue là tphbiến nht để chhàng đợi. Trong khi đó, tiếng Anh-Mthường dùng line (ví dụ: stand in line). Mc dù chai đều dch là "xếp hàng" trong tiếng Vit, nhưng queue gi lên hìnhnh mt hàng li quy chơn.

queue: Thường dùng trong bi cnh trang trng hoc đặc trưng ca Anh-Anh.
line: Phbiến trong giao tiếp hàng ngày, đặc bit là Anh-Mỹ.

Sdng trong lĩnh vc công ngh

Trong tin hc, queue là mt thut ngchuyên môn chỉ "hàng đợi dliu" hot động theo nguyên tc "vào trước, ra trước" (First-In, First-Out - FIFO). Đây là mt khái nim kthut quan trng, khác hoàn toàn vi vic xếp hàng vt lý ngoài đời thc.

Ví dụ đúng: The print queue is full (Hàng đợi in đã đầy).
Ví dụ đúng: Please queue up over there (Vui lòng xếp hàng ở đằng kia).

Lưu ý vngpháp

Khi dùng làm động từ, queue thường đi kèm vi tiu tup (queue up) để nhn mnh hành động bt đầu hình thành mt hàng dài.

Ý nghĩa

Danh từhàng đợi

Một dòng hoặc một chuỗi người hoặc phương tiện đang chờ đến lượt được phục vụ hoặc để di chuyển

There was a long queue of people waiting for tickets.

Có một hàng dài người đang chờ mua vé.

Danh từhàng đợi dữ liệu

Một danh sách các mục dữ liệu hoặc tác vụ đang chờ được xử lý theo một thứ tự cụ thể, thường là vào trước ra trước

The print jobs are held in a queue until the printer is available.

Các lệnh in được giữ trong một hàng đợi cho đến khi máy in sẵn sàng.

Ngoại động từxếp hàng
[~ something]

Sắp xếp người, phương tiện hoặc dữ liệu thành một chuỗi hoặc một hàng

The teacher asked the students to queue the children by height.

Giáo viên yêu cầu học sinh xếp các em nhỏ theo chiều cao.

Nội động từxếp hàng chờ
[~ up][~ for something]

Tạo thành hoặc chờ trong một hàng để lấy một cái gì đó

We had to queue up for over an hour to enter the museum.

Chúng tôi đã phải xếp hàng hơn một tiếng đồng hồ để vào bảo tàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error