D
Dicread
HomeDictionarySsolo

solo

đơn độc / một mình / đoạn độc tấu / bay đơn
Tính từTrạng từDanh từNgoại động từ
Số nhiều: solosQuá khứ: soloedPhân từ 2: soloedV-ing: soloing

solo mang ý nghĩa ct lõi là sự đơn độc hoc thc hin mt hot động mà không có shtrợ, đồng hành ca người khác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot từ "mt mình" đến "độc tu".

Sc thái sdng trong âm nhc và nghthut

Trong lĩnh vc nghthut, solo thường được dùng để chmt màn trình din đơn độc nhm làm ni bt knăng ca nghsĩ. Nó khác vi duet (song tu) hoc ensemble (hp xướng/hp tu). Khi mt nhc công "goes solo", điu đó có nghĩa là htách ra khi mt nhóm nhc để phát trin snghip riêng.

Ví dụ: Mt màn độc tu guitar (guitar solo) đầyn tượng.

Sdng trong các lĩnh vc chuyên bit

Trong hàng không, solo flight (bay đơn) là mt thut ngkthut quan trng, chln đầu tiên mt hc viên phi công điu khin máy bay mà không có hun luyn viên bên cnh. Đây là mt ct mc đánh du strưởng thành vknăng.

Trong đời sng hng ngày, solo thường được dùng như mt tính từ để mô tnhng chuyến đi hoc hành trình ttúc. So vi alone, solo thường mang sc thái chủ động và có mc đích rõ ràng hơn, thay vì cm giác cô đơn hay bbrơi.

Đúng: a solo trip (mt chuyến đi mt mình - mang tính tri nghim).
Khác vi: feeling alone (cm thy cô đơn - mang tính cm xúc).

Lưu ý vngpháp

solo có thể đóng vai trò là tính từ (ví dụ: solo performance) hoc trng từ (ví dụ: to travel solo). Khi dùng làm động ttrong ngcnh âm nhc, nó có nghĩa là biu din độc tu.

Ý nghĩa

Tính từđơn độc

Được thực hiện bởi một người duy nhất; không có người đi cùng

She decided to take a solo trip across Europe.

Cô ấy quyết định thực hiện một chuyến du lịch đơn độc khắp châu Âu.

Trạng từmột mình

Được thực hiện hoặc làm một mình mà không có bất kỳ người tham gia nào khác

The pilot flew solo for the first time yesterday.

Phi công đã bay một mình lần đầu tiên vào ngày hôm qua.

Danh từđoạn độc tấu

Một bản nhạc hoặc một phần của một tác phẩm âm nhạc được trình diễn bởi một nhạc cụ hoặc một giọng hát duy nhất

The saxophone player performed a breathtaking solo.

Người chơi saxophone đã trình diễn một đoạn độc tấu ngoạn mục.

Ngoại động từbay đơn
[~ something]

Lái một chiếc máy bay một mình lần đầu tiên

The student finally soloed his Cessna last weekend.

Học viên cuối cùng đã bay đơn với chiếc Cessna của mình vào cuối tuần trước.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error