D
Dicread
HomeDictionarySsole

sole

duy nhất / lòng bàn chân / đế giày / cá lưỡi trượt / đóng đế
Tính từDanh từNgoại động từ
Số nhiều: solesQuá khứ: soledPhân từ 2: soledV-ing: soling

sole là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy vào vai trò ngpháp. Khi đóng vai trò là tính từ, sole nhn mnh tính độc quyn hoc duy nht, mang sc thái mnh mhơn so vi only. Trong khi only đơn thun chslượng là mt, sole thường được dùng trong các văn bn trang trng, pháp lý hoc để nhn mnh scô độc, không có bt kschia shay htrnào tbên ngoài.

Ví dụ, khi nói the sole survivor (người duy nht sng sót), tsole to ra cm giác vmt skin kch tính và nhn mnh sự đơn độc ca người đó hơn là chdùng the only survivor.

Phân bit ý nghĩa danh t

Khi là danh từ, sole chuyn sang nghĩa vt lý, chphn đáy ca bàn chân hoc đế ca giày. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chai trường hp này đều có thdch là "đế" hoc "lòng", nhưng trong tiếng Anh, sole bao hàm chai đối tượng này.

Lòng bàn chân: Dùng để chphn da dưới cùng ca bàn chân người.
Đế giày: Dùng để chlp vt liu bo vdưới cùng ca giày.

Mt đim cn lưu ý là động tsole (thay đế giày) là mt thut ngchuyên dng trong ngành đóng giày, không nên nhm ln vi các động tthông thường khác.

Lưu ý vtừ đồng âm

Người hc cn phân bit rõ sole vi soul (linh hn). Mc dù hai tnày phát âm hoàn toàn ging nhau nhưng ý nghĩa và cách viết khác nhau hoàn toàn. Vic nhm ln gia sole (duy nht/đế giày) và soul (linh hn) là mt li chính tphbiến mà người hc tiếng Anh thường gp phi.

the soul survivor (Sai)
the sole survivor (Đúng: người duy nht sng sót)

Ngoài ra, trong ngcnhm thc, sole còn là tên mt loi cá bơn. Khi thy tnày xut hin trong thc đơn nhà hàng, hãy hiu đó là tên mt loài cá chkhông phi là tính từ "duy nht".

Ý nghĩa

Tính từduy nhất
[~ something]

Là cái duy nhất thuộc loại đó; độc nhất hoặc không có ai đi cùng

She was the sole survivor of the plane crash.

Cô ấy là người duy nhất sống sót sau vụ tai nạn máy bay.

Tính từduy nhất
[~ something]

Là người hoặc vật duy nhất có một vai trò, trách nhiệm hoặc quyền hạn cụ thể

The responsibility for the project's failure was his sole fault.

Trách nhiệm cho sự thất bại của dự án là lỗi duy nhất của anh ấy.

Danh từlòng bàn chân

Phần mặt dưới của bàn chân người, từ gót chân đến các ngón chân

He felt a small pebble pressing into the sole of his foot.

Anh ấy cảm thấy một viên sỏi nhỏ ấn vào lòng bàn chân.

Danh từđế giày

Phần đáy của giày hoặc ủng tiếp xúc với mặt đất

The sole of my old boot has completely worn through.

Đế chiếc ủng cũ của tôi đã bị mòn hoàn toàn.

Danh từcá lưỡi trượt

Một loại cá bẹt được đánh giá cao làm thực phẩm

We ordered grilled sole with a lemon butter sauce.

Chúng tôi đã gọi món cá lưỡi trượt nướng với sốt bơ chanh.

Ngoại động từđóng đế
[~ something]

Thay đế mới cho một chiếc giày hoặc ủng

I need to take these boots to the cobbler to have them soled.

Tôi cần mang những chiếc ủng này đến thợ đóng giày để đóng lại đế.

Ví dụ

She was the sole survivor of the plane crash.

Cô ấy là người duy nhất sống sót sau vụ tai nạn máy bay.

0

He is the sole representative of his company at the conference.

Anh ấy là đại diện duy nhất của công ty tại hội nghị.

0

He felt a sharp pain in the sole of his left foot.

Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lòng bàn chân trái.

0

The sole of my boot wore through after the long hike.

Đế giày của tôi đã bị mòn hết sau chuyến đi bộ đường dài.

0

We ordered grilled sole with lemon and butter.

Chúng tôi đã gọi món cá bơn nướng với chanh và bơ.

0

I need to have these boots soled before winter.

Tôi cần phải thay đế giày cho những đôi ủng này trước mùa đông.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error