D
Dicread
HomeDictionarySsole

sole

duy nhất, lòng bàn chân, đế giày, cá bơn
Tính từDanh từ
Số nhiều: soles

Khi đóng vai trò là tính từ, tsole mang sc thái vsự độc quyn hoc cô lp. Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lý hoc bi cnh trang trng để chquyn shu tuyt đối hoc trách nhim duy nht, chng hn như trong cm từ "hkinh doanh cá thể", to ra cm giác vquyn lc toàn din hoc sự đơn độc tùy vào cung bc cm xúc ca câu văn. Khi là mt danh từ, ý nghĩa ca tnày chuyn hoàn toàn sang các nn tng vt lý. Dù là nói vgii phu cơ thể, giày dép hay mt loài cá, nó đều mô tmt bmt phng nmdưới cùng. Điu này to nên mt si dây liên kết ngôn nggia đim thp nht ca cơ thvà đim thp nht ca chiếc giày, gn lin tnày vi khái nim vsnâng đỡ cơ bn.

Ý nghĩa

Tính từduy nhất
[something]

Là thứ duy nhất thuộc loại đó

"He was the sole survivor of the crash."

Anh ấy là người duy nhất sống sót sau vụ tai nạn.

Danh từlòng bàn chân
[someone][something]

Phần mặt dưới của bàn chân người

"The sole of my foot is itching."

Lòng bàn chân của tôi đang bị ngứa.

Danh từđế giày
[someone][something]

Phần đáy của một chiếc giày

"I wore a hole through the sole of my boot."

Tôi đã đi mòn thủng đế chiếc ủng của mình.

Danh từcá bơn
[someone][something]

Một loại cá thân dẹt sống ở đại dương

"We ordered grilled sole for the main course."

Chúng tôi đã gọi món cá bơn nướng cho món chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error