D
Dicread
HomeDictionaryIinfestation

infestation

sự tràn ngập / sự nhiễm ký sinh trùng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: infestations

infestation mô tmt tình trng tiêu cc khi mt slượng ln sinh vt gây hi (thường là côn trùng, chut hoc ký sinh trùng) xâm chiếm mt khu vc hoc mt cơ thsng, gây ra skhó chu, thit hi hoc bnh tt. Đim mu cht ca tnày là sự "mt kim soát" và "gây hi", khác vi vic chỉ đơn thun là có shin din ca động vt.

Countable when referring to a specific event or outbreak, such as 'a termite infestation' in a house. Uncountable when discussing the general condition of being overrun by pests.

Ý nghĩa

Danh từsự tràn ngập

Sự hiện diện của một số lượng lớn côn trùng hoặc động vật bất thường tại một nơi, thường gây ra thiệt hại hoặc bệnh tật

The old warehouse suffered from a severe termite infestation.

Nhà kho cũ bị mối ăn tràn lan nghiêm trọng.

Danh từsự nhiễm ký sinh trùng

Trạng thái bị ký sinh trùng, chẳng hạn như chấy hoặc ve, xâm nhập trên một vật chủ sống

The veterinarian treated the dog for a flea infestation.

Bác sĩ thú y đã điều trị cho con chó bị nhiễm bọ chét.

Từ liên quan

Last Updated: May 24, 2026Report an Error