D
Dicread
HomeDictionarySstoma

stoma

khí khổng / lỗ mở nhân tạo
Danh từ
Số nhiều: stomata

stoma là mt thut ngchuyên ngành được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: thc vt hc và y khoa. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln, vì mc dù chai đều chmt "lmở", nhưng bn cht và chc năng ca chúng hoàn toàn khác bit.

Sc thái trong thc vt hc

Trong sinh hc thc vt, stoma (snhiu là stomata) dùng để chcác khí khng. Đây là nhng cu trúc tnhiên, siêu nhtrên bmt lá, đóng vai trò như nhng "cánh ca" điu tiết strao đổi khí và thoát hơi nước. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày luôn được dch là "khí khng".

Ví dụ: The plant closes its stomata to prevent water loss (Cây đóng các khí khng để ngăn chn smt nước).

Sc thái trong y khoa

Trong y hc, stoma mang nghĩa là mt lmnhân to được to ra thông qua phu thut. Khác vi khí khng là cu trúc tnhiên, lmnhân to này là mt can thip y tế để dn mt cơ quan ni tng (như rut hoc bàng quang) ra ngoài thành bng nhm mc đích bài tiết. Trong bi cnh này, stoma thường được dch là "lmnhân to".

Ví dụ: Post-operative care for a colostomy stoma (Chăm sóc hu phu cho mt lmnhân to đại tràng).

Lưu ý vthut ngvà ngpháp

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng snhiu. Trong tiếng Anh chuyên ngành, stoma thường có dng snhiu là stomata (theo gc tiếng Hy Lp), đặc bit là trong thc vt hc. Tuy nhiên, trong y khoa, dng snhiu thông thường stomas cũng được chp nhn rng rãi.

Khi dch, hãy đảm bo phân bit rõ gia "khí khng" (tnhiên/thc vt) và "lmnhân to" (phu thut/y tế) để tránh gây hiu lm nghiêm trng vmt chuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từkhí khổng

Một lỗ nhỏ hoặc khe hở trên bề mặt lá hoặc thân cây cho phép trao đổi khí

The plant regulates water loss by closing each stoma during the hottest part of the day.

Cây điều tiết sự mất nước bằng cách đóng mỗi khí khổng trong khoảng thời gian nóng nhất trong ngày.

Danh từlỗ mở nhân tạo

Một lỗ mở nhân tạo được tạo ra bằng phẫu thuật trên thành bụng để dẫn một cơ quan trong cơ thể, chẳng hạn như bàng quang hoặc đại tràng, ra bên ngoài cơ thể

The patient required a stoma to manage the waste from the bowel after the surgery.

Bệnh nhân cần một lỗ mở nhân tạo để quản lý chất thải từ ruột sau phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error