D
Dicread
HomeDictionaryCcollect

collect

thu thập / sưu tầm / đón / thu hồi / trấn tĩnh
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: collectedPhân từ 2: collectedV-ing: collecting

collect là mt động từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "thu thp", "sưu tm", "đón" hoc "thu hi", nhưng mi nghĩa li mang mt sc thái vn động khác nhau.

Skhác bit gia thu thp và sưu tm

Đim dgây nhm ln nht cho người Vit là sphân bit gia collect vi nghĩa "thu thp" và "sưu tm".

Khi mang nghĩa "thu thp", collect mô tmt hành động mang tính chc năng, thường din ra nhanh chóng hoc theo yêu cu, như vic thu bài thi hoc gom rác. Ví dụ: collect the homework (thu bài tp vnhà).

Khi mang nghĩa "sưu tm", collect li ám chmt sthích lâu dài, có hthng và mang tính đam mê. Vic sưu tm thường đi kèm vi schn lc và lưu trcn thn. Ví dụ: collect rare coins (sưu tm nhng đồng xu quý hiếm).

Cách dùng trong các ngcnh đặc bit

Trong giao tiếp hàng ngày, collect được dùng để chvic đi đón ai đó (collect someone), tương đương vi pick up. Tuy nhiên, collect thường mang sc thái trang trng hơn mt chút hoc phbiến hơn trong tiếng Anh-Anh.

Mt đim quan trng cn lưu ý là cm tcollect oneself. Đây không phi là hành động thu gom vt cht mà là mt phn xtâm lý, nghĩa là "trn tĩnh" li sau mt cú sc hoc shong lon. Người hc không nên dch sát nghĩa đen là "thu thp bn thân" mà phi hiu là ly li sbình tĩnh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit collect vi gather. Trong khi collect thường nhn mnh vào mc đích cthhoc stích lũy theo thi gian, thì gather thường gi lên hìnhnh nhiu đối tượng tthp li mt chhoc gom nhng thri rc mt cách ngu nhiên.

collect: Tp trung vào kết quthu được (ví dụ: thu hi nợ - collect a debt).
gather: Tp trung vào quá trình thp (ví dụ: mi người ttp li - people gathered).

Ý nghĩa

Ngoại động từthu thập
[~ something][~ something from somewhere]

Gom những đồ vật hoặc con người từ nhiều nơi khác nhau vào một nhóm hoặc một địa điểm

The teacher began to collect the exam papers from the students.

Giáo viên bắt đầu thu bài thi từ các học sinh.

Ngoại động từsưu tầm
[~ something]

Thu thập một loạt các đối tượng tương tự như một sở thích trong một khoảng thời gian

He spends his weekends trying to collect rare vintage stamps.

Anh ấy dành những ngày cuối tuần để cố gắng sưu tầm những con tem cổ quý hiếm.

Ngoại động từđón
[~ someone][~ something from somewhere]

Đi đến một nơi để đón một người hoặc một vật và mang họ hoặc nó quay trở về

I need to collect my daughter from school at three o'clock.

Tôi cần đón con gái ở trường lúc ba giờ.

Ngoại động từthu hồi
[~ something from someone]

Thu gom tiền, chẳng hạn như thuế hoặc nợ, mà một người hoặc tổ chức được quyền nhận

The agency is authorized to collect unpaid debts on behalf of the client.

Đại lý được ủy quyền thu hồi các khoản nợ chưa thanh toán thay mặt cho khách hàng.

Nội động từtrấn tĩnh
[~]

Lấy lại ý thức hoặc sự bình tĩnh sau một khoảng thời gian bị sốc hoặc bối rối

She took a deep breath to collect herself before stepping onto the stage.

Cô ấy hít một hơi thật sâu để trấn tĩnh lại trước khi bước lên sân khấu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error