D
Dicread
HomeDictionaryDdigitize

digitize

số hóa / mô phỏng số
Ngoại động từ
Quá khứ: digitizedPhân từ 2: digitizedV-ing: digitizing

digitize mô tquá trình chuyn đổi dliu tdng vt lý hoc tương tự (analog) sang định dng kthut số (digital) để máy tính có thlưu trvà xlý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "shóa". Skhác bit vngnghĩa Cn phân bit rõ digitize vi digitalize. Mc dù chai đều liên quan đến công nghsố, nhưng phm ving dng ca chúng rt khác nhau: digitize tp trung vào khía cnh kthut ca vic chuyn đổi dliu. Ví dụ, vic quét mt trang sách giy thành tp PDF hoc chuyn mt băng cassette thành tp MP3 là digitize. digitalize (shóa quy trình) mang nghĩa rng hơn, đề cp đến vic thay đổi mô hình hot động, quy trình kinh doanh hoc tchc bng cách sdng các công nghsố để tăng hiu quả. Ví dụ, vic chuyn tqun lý hsơ giy sang hthng qun lý doanh nghip trc tuyến là digitalize. Lưu ý khi sdng Khi dch sang tiếng Vit, chai ttrên thường được dch chung là "shóa", điu này dgây nhm ln cho người hc. Để chính xác, khi gp digitize, bn hãy hình dung đến hành động "chuyn đổi định dng dliu", còn khi gp digitalize, hãy hiu là "ứng dng công nghsvào vn hành". Đúng: digitize a photo (shóa mt bcnh - chuynnh vt lý thànhnh số). Đúng: digitalize the supply chain (shóa chui cungng - áp dng công nghsố để qun lý chui cungng). Vmt ngpháp, digitize là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân nglà các đối tượng vt lý như văn bn, âm thanh, hìnhnh hoc các hthng tương tự.

Ý nghĩa

Ngoại động từsố hóa
[~ something]

Chuyển đổi thông tin tương tự, chẳng hạn như văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh, sang định dạng kỹ thuật số để máy tính có thể xử lý

"The library is working to digitize its entire collection of rare manuscripts."

Thư viện đang nỗ lực số hóa toàn bộ bộ sưu tập các bản thảo quý hiếm để mọi người có thể truy cập trực tuyến.

Ngoại động từmô phỏng số
[~ something]

Biểu diễn một quá trình vật lý hoặc một hệ thống trong thế giới thực dưới dạng một mô hình hoặc mô phỏng kỹ thuật số

"The company aims to digitize its supply chain management to reduce manual errors."

Các kỹ sư mô phỏng số luồng không khí xung quanh cánh máy bay để tối ưu hóa thiết kế phi cơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error