D
Dicread
HomeDictionarySsubset

subset

tập con / chia nhỏ
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: subsetsQuá khứ: subsettedPhân từ 2: subsettedV-ing: subsetting

subset thường được sdng phbiến nht trong toán hc và khoa hc dliu để chmt tp hp mà mi phn tca nó đều thuc vmt tp hp ln hơn. Khi dch sang tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi thut ngữ "tp con". Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường hoc bi cnh kinh doanh, subset không chgii hncác con smà còn dùng để chmt nhóm nhngười hoc vt có đặc đim chung được tách ra tmt qun thln hơn. Phân bit sc thái sdng Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia subset và các tnhư part hoc section. Trong khi part (phn) hay sectionon/mc) mang tính cht chia ct vt lý hoc phân chia cơ hc, thì subset nhn mnh vào tính cht logic và phân loi. Mt subset vn ginguyên đặc tính ca tp hp mnhưng được thu hp phm vi da trên mt tiêu chí cthể. Ví dụ đúng: A subset of the population (Mt tp con ca dân số - nhn mnh vào nhóm đối tượng được chn lc). Ví dkhông phù hp: Dùng subset để chmt mnh vca chiếc cc thay vì dùng piece hoc part. Lưu ý vcách dùng ttrong tiếng Vit Khi đóng vai trò là danh từ, subset luôn được dch là "tp con". Tuy nhiên, khi được sdng như mt động từ (dù ít phbiến hơn), nó mang nghĩa là "chia nhỏ" hoc "phân loi" dliu thành các nhóm chuyên bit. Người hc cn tránh nhm ln vic dch máy mt cách cng nhc là "tp con hóa", vì trong tiếng Vit, chúng ta sdng các động tnhư "chia nhỏ" hoc "phân nhóm" để din đạt hành động này mt cách tnhiên hơn. Đặc đim ngpháp subset là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu nhóm nhkhác nhau, bn cn sdng dng snhiu subsets. Tnày thường đi kèm vi gii tof để chrõ tp hp ln hơn mà nó trc thuc (ví dụ: a subset of...).

Used when referring to a specific, defined sub-group within a larger collection, such as a subset of users or a subset of numbers.

Ý nghĩa

Danh từtập con

Một nhóm hoặc tập hợp nhỏ hơn nằm trong một nhóm lớn hơn

"The researchers focused on a subset of the population aged 18 to 25."

Các nhà nghiên cứu tập trung vào một tập con của dân số trong độ tuổi từ 18 đến 25.

Ngoại động từchia nhỏ
[~ something][~ something]

Chia một nhóm lớn thành các danh mục nhỏ hơn và chuyên biệt hơn

"We need to subset the data by region to see the local trends."

Chúng ta cần chia nhỏ dữ liệu theo khu vực để thấy được các xu hướng tại địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error