D
Dicread
HomeDictionaryRremix

remix

phối lại / phối lại nhạc / bản phối mới
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: remixesQuá khứ: remixedPhân từ 2: remixedV-ing: remixing

remix mang hàm ý to ra mt phiên bn mi tmt bn ghi âm gc, thường là để thay đổi phong cách, nhp điu hoc mc đích sdng, chng hn như biến mt bài hát ballad thành mt bn nhc sôi động cho câu lc bộ. Khác vi cover (hát li), nơi mt nghsĩ biu din li bài hát từ đầu, remix sdng chính các tp âm thanh gc nhưng được sp xếp, ct ghép hoc thêm tht các hiung đin tmi.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, remix thường được hiu đơn gin là "phi li nhc". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia vic phi khí ln đầu (arrangement) và phi li (remix). Phi khí là quá trình to ra bn nhc tmt bn nhc lý hoc giai điu thô, trong khi remix bt buc phi có mt bn ghi âm hoàn chnh trước đó để làm nn tng cho sthay đổi.

Ví dụ, khi nói a dance remix of a pop song, chúng ta đang đề cp đến mt bn phi mi cho sàn nhy ca mt bài hát nhc pop. Ngược li, nếu mt nghsĩ khác hát li bài hát đó theo phong cách riêng, ví dnhư an acoustic cover, thì đó là mt bn hát li theo phong cách acoustic chkhông phi là phi li.

Cách sdng trong câu

Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó mô thành động kthut ca nhà sn xut âm nhc, ví dnhư trong câu The producer decided to remix the track for the dance floor (Nhà sn xut quyết định phi li bn nhc cho sàn nhy). Khi là danh từ, nó chchính sn phm âm nhc cui cùng, ví dnhư The remix of the song became a global club hit (Bn phi mi ca bài hát đã trthành mt bn hit ti các câu lc btrên toàn cu).

remix là mt danh từ đếm được, vì vy khi nói vmt bn phi cthể, bn cn sdng mo ta hoc the. Khi dùng làm động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a specific produced track (a remix). Uncountable when referring to the general process of altering audio (the art of remix).

Ý nghĩa

Ngoại động từphối lại
[~ someone][~ something]

Thay đổi một bản ghi âm âm nhạc bằng cách thêm, bớt hoặc thay đổi các yếu tố để tạo ra một phiên bản mới

The producer decided to remix the track for the dance floor.

Nhà sản xuất quyết định phối lại bản nhạc cho sàn nhảy.

Nội động từphối lại nhạc
[doing ~]

Thực hiện hành động tạo ra một phiên bản mới của một bài hát

He spends his weekends remixing old disco hits.

Anh ấy dành những ngày cuối tuần để phối lại các bản hit nhạc disco cũ.

Danh từbản phối mới

Một phiên bản của bài hát đã được thay đổi so với bản ghi âm gốc

The remix of the pop song became a global club hit.

Bản phối mới của bài hát nhạc pop đã trở thành một bản hit tại các câu lạc bộ trên toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error