D
Dicread
HomeDictionarySsnippet

snippet

đoạn trích
[C] Đếm được
Số nhiều: snippets

Tnày mang cm giác vsngn gn và không đầy đủ. Nó gi ý vmt mnh nhbtách ra khi mt tng thln hơn, dù là vô tình hay hu ý, nhm cung cp mt cái nhìn thoáng qua mà không đưa ra toàn bngcnh. Tnày thường xuyên được sdng trong môi trường kthut số để mô tcác bn xem trước ca công ctìm kiếm hoc các đon clip ngn ca phương tin truyn thông. Trong khi mt mnh vcó thể ám chỉ điu gì đó bhng hoc bhy hoi, thì snippet thường được coi là mt mu thnhgn và hu ích. Nó gi lên hìnhnh ca mt nhát kéo ct nhanh, khiến tnày trnên lý tưởng để mô tmt phn được chn lc tmt cuc hi thoi hoc mt đon trích ngn tmt cun sách.

A snippet refers to a single, discrete piece of a larger work, such as one specific quote from a speech.

Ý nghĩa

Danh từđoạn trích

Một mẩu nhỏ hoặc một phần trích dẫn ngắn từ một thứ gì đó lớn hơn, chẳng hạn như văn bản, âm thanh hoặc thông tin

"I read a snippet of the article before closing the tab."

Tôi đã đọc một đoạn trích của bài báo trước khi đóng thẻ trình duyệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error