D
Dicread
HomeDictionaryMmorsel

morsel

miếng nhỏ / chút ít
[C] Đếm được
Số nhiều: morsels

morsel thường được dùng để chmt lượng rt nhca mt thgì đó, nhưng sc thái sdng khác nhau tùy vào vic đối tượng là vt cht hay tru tượng.

Sc thái vvt cht
Khi nói vthc ăn, morsel không chỉ đơn thun là mt "miếng" (piece) mà thường gi lên cm giác vmt miếng nhva vn trong ming hoc mt lượng thc ăn íti, quý giá. Tnày thường xut hin trong các ngcnh nhn mnh skhan hiếm hoc stn hưởng tng chút mt. Ví dụ, thay vì nói a piece of cake, vic dùng a morsel of cake sto cm giác miếng bánh đó rt nhhoc người nói đang trân trng tng mu bánh cui cùng.

Sc thái vtru tượng
Khi đi vi các danh ttru tượng như information (thông tin) hoc evidence (bng chng), morsel mang nghĩa là mt chi tiết nhỏ, mt mu tin ngn. Trong trường hp này, nó tương đương vi scrap hoc bit. Nó nhn mnh rng dù lượng thông tin là rt ít, nhưng nó vn có giá trhoc gây tò mò.

a morsel of water (Không dùng cho cht lng, hãy dùng a drop)
a morsel of food (Mt miếng thc ăn nhỏ)
a morsel of news (Mt mu tin nhỏ)

Used for individual small pieces of food or distinct bits of information.

Ý nghĩa

Danh từmiếng nhỏ

Một mẩu hoặc một lượng nhỏ thức ăn; một miếng vừa miệng

He didn't leave a single morsel of cake on the plate.

Anh ấy không để lại một miếng bánh nào trên đĩa.

Danh từchút ít

Một mẩu hoặc một lượng nhỏ của thứ gì đó trừu tượng, chẳng hạn như thông tin hoặc tin tức

The journalist was eager to uncover every morsel of gossip regarding the scandal.

Nhà báo khao khát tìm ra từng chi tiết nhỏ nhất của những lời đồn thổi xoay quanh vụ bê bối.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error