D
Dicread
HomeDictionaryIindistinguishable

indistinguishable

không thể phân biệt được / mơ hồ
Tính từ

indistinguishable được sdng để mô thai hoc nhiu đối tượng quá ging nhau đến mc mt thường hoc các giác quan không thtìm thy đim khác bit. Tnày mang sc thái nhn mnh vào stương đồng tuyt đối, khiến vic phân loi hay tách bit trnên bt khthi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit indistinguishable vi invisible (vô hình) hoc unclear (không rõ ràng). Trong khi invisible nghĩa là không thnhìn thy, và unclear nghĩa là hìnhnh bmhoc khó nhn din, thì indistinguishable li tp trung vào vic so sánh. Bn có thnhìn thy chai vt, nhưng bn không thbiết vt nào là vt nào. Ví dụ: Nếu hai bn sao ca mt bc tranh là indistinguishable, điu đó có nghĩa là chúng ging ht nhau. Nếu bc tranh bmdo sương mù, ta dùng indistinguishable vi nghĩa là không thnhn din được chi tiết (mơ hồ). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "không thphân bit được" (khi so sánh hai vt) hoc "mơ hồ/không rõ ràng" (khi mt vt bche khut hoc mờ). Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchskhác bit nhnhư slight difference. Khi dùng indistinguishable, skhác bit gn như bng không. Đúng: The fake diamond is indistinguishable from the real one. (Viên kim cương gikhông thphân bit được vi viên tht.) Sai: Sdng indistinguishable để nói vmt vt mà bn hoàn toàn không nhìn thy được (trong trường hp đó hãy dùng invisible).

Ý nghĩa

Tính từkhông thể phân biệt được
[~ from something]

Quá giống nhau đến mức không thể nhận ra sự khác biệt giữa hai hoặc nhiều thứ

"The fake diamond was virtually indistinguishable from the real one."

Viên kim cương giả gần như không thể phân biệt được với viên thật.

mơ hồ

Không đủ rõ ràng để có thể nhìn thấy, nghe thấy hoặc nhận diện được

Những âm thanh xa xăm của thành phố trở nên mơ hồ trong màn sương dày đặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error