D
Dicread
HomeDictionaryIinterchangeable

interchangeable

có thể thay thế cho nhau / có thể dùng thay thế
Tính từ

interchangeable mô tnhng svt, hin tượng hoc tngcó đặc đim tương đồng đến mc có thhoán đổi vtrí cho nhau mà không làm thay đổi chc năng, ý nghĩa hoc kết qucui cùng. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là stương thích tuyt đối vmt kthut hoc ngnghĩa. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong lĩnh vc kthut và sn xut, interchangeable nhn mnh vào tính chun hóa. Ví dụ, các linh kin ca mt hãng sn xut được thiết kế để có ththay thế cho nhau mà không cn điu chnh thcông. Nếu mt bphn bhng, bn chcn ly mt bphn tương đương để lp vào. Trong ngôn nghc, tnày dùng để chcác từ đồng nghĩa gn như tuyt đối. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng rt ít ttrong tiếng Anh là hoàn toàn interchangeable. Đa scác từ đồng nghĩa vn có skhác bit nhvsc thái (connotation) hoc mc độ trang trng (formality). Ví dụ: big và large trong nhiu trường hp là interchangeable, nhưng huge li mang sc thái nhn mnh hơn nhiu. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit interchangeable vi replaceable. Trong khi replaceable chỉ đơn gin là có ththay thế được (ví dụ: mt bóng đèn bcháy có ththay thế bng bóng mi), thì interchangeable nhn mnh rng hai hoc nhiu đối tượng có thể đổi chcho nhau vì chúng ging ht nhau vchc năng hoc giá trị. Sai: The broken screen is interchangeable. (Màn hình bhng có thhoán đổi được - Câu này không hp lý vì màn hình hng không thể đổi chvi màn hình tt mà không làm thay đổi trng thái thiết bị). ✅ Đúng: The batteries are interchangeable. (Các viên pin này có thdùng thay thế cho nhau - Vì chúng cùng loi và cùng chc năng). Đặc đim ngpháp Tnày đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đi kèm vi động tbe hoc dùng làm định ngbnghĩa cho danh từ để chtính cht hoán đổi được ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từcó thể thay thế cho nhau

Có khả năng được sử dụng thay thế cho nhau mà không làm ảnh hưởng đến chức năng hoặc kết quả

"The two batteries are interchangeable, so you can use either one in the device."

Hai viên pin này có thể thay thế cho nhau, vì vậy bạn có thể sử dụng bất kỳ viên nào trong thiết bị.

Tính từcó thể dùng thay thế

Có cùng ý nghĩa hoặc tác dụng và do đó có thể hoán đổi cho nhau trong một ngữ cảnh nhất định

"In this specific legal document, the terms resident and inhabitant are treated as interchangeable."

Trong câu này, các từ `big` và `large` phần lớn có thể dùng thay thế cho nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error