D
Dicread
HomeDictionaryTtwin

twin

sinh đôi / cặp đôi / phối hợp
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: twinsQuá khứ: twinnedPhân từ 2: twinnedV-ing: twinning

twin mang ý nghĩa ct lõi là stn ti ca hai thc thging ht nhau hoc gn kết cht chvi nhau. Khi dùng để chngười, nó mô tnhng đứa trẻ được sinh ra trong cùng mt ln sinh. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, twin có thể được dùng như mt danh từ để chmt cá thtrong cp sinh đôi, hoc như mt tính từ để mô tả đặc đim "đôi" hoc "song song" ca vt thể.

Countable when referring to individual people or objects (two twins, twin beds).

Ý nghĩa

Danh từsinh đôi

Một trong hai đứa trẻ hoặc động vật được sinh ra trong cùng một lần sinh

The twins look exactly alike.

Cặp sinh đôi trông giống hệt nhau.

Danh từcặp đôi

Một trong hai vật giống hệt nhau hoặc rất tương đồng

The house has twin beds in the guest room.

Ngôi nhà có hai chiếc giường đơn trong phòng khách.

Ngoại động từphối hợp
[~ something][~ something]

Làm cho hai thứ trở nên giống hệt nhau hoặc tương xứng

The designer decided to twin the curtains with the upholstery.

Nhà thiết kế quyết định phối hợp rèm cửa với vải bọc ghế.

Nội động từsinh đôi

Được sinh ra là một trong hai đứa trẻ trong cùng một lần sinh

They twinned in the summer of 1992.

Họ sinh đôi vào mùa hè năm 1992.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error