D
Dicread
HomeDictionaryAanalogous

analogous

tương tự
Tính từ

analogous được sdng để mô thai hoc nhiu đối tượng có nhng đặc đim, chc năng hoc tính cht tương tnhau, giúp người nghe ddàng hình dung ra mt khái nim phc tp thông qua mt khái nim quen thuc hơn. Đim mu cht ca tnày là stương đồng vmt chc năng hoc logic, chkhông nht thiết phi ging ht nhau vhình dáng hay ngun gc. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln analogous vi similar. Trong khi similar chsging nhau mt cách chung chung vvngoài hoc tính cht, thì analogous nhn mnh vào stương đồng trong vai trò hoc cách vn hành. Ví dụ, hai chiếc xe cùng màu là similar, nhưng cách mt chiếc máy bơm hot động tương tnhư cách trái tim bơm máu thì được gi là analogous. Mt đim đặc bit cn lưu ý trong bi cnh sinh hc: analogous (tương đồng) dùng để chnhng cơ quan có chc năng ging nhau nhưng ngun gc tiến hóa khác nhau (ví dụ: cánh chim và cánh côn trùng), đối lp hoàn toàn vi homologous (tương đồng vngun gc) là nhng cơ quan có cùng cu trúc cơ bn dù chc năng có thkhác nhau. Cách sdng thc tế Đúng: The wings of a bee are analogous to those of a bird (Cánh ong tương tnhư cánh chim - cùng chc năng bay nhưng cu to khác nhau). Sai: Sdng analogous để mô thai vt ging ht nhau vhình dáng (trong trường hp này hãy dùng identical hoc similar). Vmt ngpháp, tnày thường đi kèm vi gii tto (analogous to something).

Ý nghĩa

Tính từtương tự
[~ to something]

Có thể so sánh được ở một số khía cạnh nhất định, thường theo cách làm rõ hơn bản chất của những sự vật được so sánh

"The wings of a bee are analogous to the wings of a bird."

Cánh của một con ong tương tự như cánh của một con chim.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error