D
Dicread
HomeDictionaryEestate

estate

di sản / điền trang / khu quy hoạch / tổng tài sản

/ɪsˈteɪt/

Danh từ
Số nhiều: estates

Testate mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì mt ttrong tiếng Vit có thtươngng vi nhiu nghĩa khác nhau ca estate. Sc thái vtài sn và pháp lý Khi nói vtài chính hoc pháp lut, estate không đơn thun là mt ngôi nhà hay mt mnh đất, mà là tng thtt cnhng gì mt người shu. Trong ngcnh tha kế, nó được dch là "di sn", bao gm ctin mt, cphiếu, bt động sn và các vt dng có giá trị. Skhác bit gia estate và property là property thường chmt tài sn cthể (như mt căn nhà), trong khi estate bao hàm toàn bkhi tài sn ròng ca mt cá nhân. Ví dụ: The executor is responsible for managing the estate (Người điu hành di chúc có trách nhim qun lý di sn). Sc thái về đất đai và quy hoch Trong đời sng hàng ngày, estate thường dùng để chnhng vùng đất rng ln. Nếu đó là mt vùng nông thôn vi nhà chính và nhiu công trình phụ, ta gi là "đin trang". Ngược li, trong quy hoch đô thhin đại, estate dùng để chmt khu vc được xây dng cho mc đích cthể, như "khu quy hoch" (ví dụ: industrial estate cho khu công nghip hoc housing estate cho khu dân cư). Ví dụ: They live in a modern housing estate (Hsng trong mt khu quy hoch nhà ở hin đại). Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc cn phân bit rõ estate vi land. Trong khi land chỉ đơn thun là đất đai vmt vt lý, estate nhn mnh vào quyn shu, qun lý hoc mc đích sdng ca vùng đất đó. Ngoài ra, cn tránh nhm ln estate vi các loi hình bt động sn nhlẻ; hãy chdùng estate khi mun ám chmt quy mô ln hoc mt tng thtài sn. Vmt ngpháp, estate là danh từ đếm được. Khi dùng trong ngcnh pháp lý vdi sn ca mt người, nó thường được dùngsố ít để chtoàn bkhi tài sn ca cá nhân đó.

Ý nghĩa

Danh từdi sản

Tất cả tiền bạc và tài sản thuộc sở hữu của một người cụ thể, đặc biệt là tại thời điểm họ qua đời

"The lawyer is managing the deceased man's estate."

Bản di chúc quy định chi tiết cách phân chia di sản cho những người thừa kế.

Danh từđiền trang

Một vùng đất rộng lớn ở vùng nông thôn, thường bao gồm một ngôi nhà lớn và nhiều công trình phụ khác

"They spent the summer at their family estate in Tuscany."

Họ đã dành kỳ nghỉ hè tại điền trang của gia đình ở vùng Cotswolds.

Danh từkhu quy hoạch

Một mảnh đất được sử dụng cho một mục đích cụ thể, chẳng hạn như khu phát triển nhà ở hoặc khu công nghiệp

"He grew up in a council estate in East London."

Khu công nghiệp mới đã thu hút được một vài công ty công nghệ quốc tế.

Danh từtổng tài sản

Tổng giá trị tài sản ròng của một cá nhân hoặc tổ chức, bao gồm bất động sản và các tài sản tài chính

"We bought an estate for our long family road trips."

Ông ấy quản lý một khối tài sản khổng lồ bao gồm cổ phiếu, trái phiếu và nhiều bất động sản.

Ví dụ

The lawyer helped the family settle the deceased man's estate.

Luật sư đã giúp gia đình giải quyết di sản của người đàn ông quá cố.

The royal family owns a sprawling estate in the countryside.

Hoàng gia sở hữu một điền trang rộng lớn ở vùng nông thôn.

Many small businesses operate out of the local industrial estate.

Nhiều doanh nghiệp nhỏ hoạt động tại khu quy hoạch công nghiệp địa phương.

The billionaire's estate is valued at over ten billion dollars.

Tổng tài sản của vị tỷ phú được định giá hơn mười tỷ đô la.

Cụm từ kết hợp

country estate

Một ngôi nhà lớn ở vùng nông thôn với vùng đất bao quanh

The family spent every autumn at their country estate in Scotland.

Gia đình đã dành mỗi mùa thu tại điền trang của họ ở Scotland.

industrial estate

Một khu đất được quy hoạch cho các nhà máy và kho bãi

The new industrial estate provides hundreds of jobs for the local community.

Khu quy hoạch công nghiệp mới cung cấp hàng trăm việc làm cho cộng đồng địa phương.

housing estate

Một khu dân cư nơi nhiều ngôi nhà được xây dựng cùng nhau

They grew up in a quiet housing estate on the edge of the city.

Họ lớn lên trong một khu quy hoạch nhà ở yên tĩnh ở rìa thành phố.

estate planning

Quá trình sắp xếp việc định đoạt di sản

Proper estate planning ensures that assets are distributed according to the owner's wishes.

Việc lập kế hoạch di sản đúng cách đảm bảo rằng các tài sản được phân chia theo nguyện vọng của chủ sở hữu.

settle an estate

Thanh toán các khoản nợ và phân chia tài sản của một người đã khuất

It took several months for the executors to settle the estate of the late tycoon.

Các bên điều hành mất vài tháng để giải quyết di sản của vị tài phiệt quá cố.

Thành ngữ & Tục ngữ

real estate

Tài sản bao gồm đất đai và nhà cửa

He decided to invest his savings in real estate.

Anh ấy quyết định đầu tư tiền tiết kiệm vào bất động sản.

Bối cảnh văn hóa

Di sn ámnh: Cách nhng đin trang Gothic định hình ni kinh hoàng hin đại
The Haunted Legacy: How the Gothic Estate Shaped Modern Horror

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp cestat, vn phát trin ttiếng Latin status, có nghĩa là trng thái, điu kin hoc vthế. Ban đầu, thut ngnày dùng để chcp bc xã hi hoc tình trng pháp lý ca mt người trước khi chuyn sang chvùng đất vt cht và tài sn gn lin vi vthế đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error