D
Dicread
HomeDictionaryBbeneficiary

beneficiary

người thụ hưởng / đối tượng thụ hưởng
Danh từ
Số nhiều: beneficiaries

beneficiary mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh pháp lý hoc đời sng xã hi. Trong ngcnh pháp lý, tài chính hoc bo him, tnày chmt đối tượng cthể được định danh trong văn bn chính thc để nhn tài sn, tin bo him hoc quyn li tmt qutín thác. Trong khi đó, ở nghĩa rng hơn, nó mô tbt kai nhn được li ích hoc ưu thế tmt skin, chính sách hoc hành động nào đó mà không nht thiết phi có hp đồng ràng buc. Phân bit sc thái sdng Người hc tiếng Anh cn lưu ý skhác bit gia beneficiary và recipient. Trong khi recipient đơn thun là người nhn mt thgì đó (như mt bc thư hoc mt món quà), thì beneficiary nhn mnh vào vic nhn được mt "li ích" hoc "quyn li" có giá trị, thường mang tính cht lâu dài hoc có tính pháp lý. Ví dvngười thhưởng pháp lý: The sole beneficiary of the will (Người thhưởng duy nht ca bn di chúc). Ví dvngười hưởng li chung: The local community was the primary beneficiary of the new park (Cng đồng địa phương là đối tượng hưởng li chính tcông viên mi). Lưu ý vdch thut và nhm ln Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch cho phù hp để tránh gây hiu lm. Khi nói vdi chúc hoc bo him, hãy dùng người thụ hưởng để thhin tính trang trng và chính xác vmt lut pháp. Khi nói vcác chính sách kinh tế hoc xã hi, hãy dùng người hưởng lợi hoc đối tượng hưởng lợi để din đạt stnhiên. Mt sai lm phbiến là sdng beneficiary cho nhng tình hung nhn đồ vt thông thường. Hãy nhrng beneficiary luôn gn lin vi khái nim "li ích" (benefit). Nếu bn chnhn mt món quà nhỏ, hãy dùng recipient thay vì beneficiary. Đặc đim ngpháp beneficiary là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn pháp lý, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư primary (chính), sole (duy nht) hoc contingent (dphòng) để làm rõ vai trò ca người nhn quyn li.

Ý nghĩa

Danh từngười thụ hưởng

Người nhận được lợi ích từ một điều gì đó, đặc biệt là từ một quỹ tín thác, di chúc hoặc hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

"The children were the primary beneficiaries of their grandfather's estate."

Những đứa trẻ là những người thụ hưởng chính từ tài sản của ông nội chúng.

Danh từđối tượng thụ hưởng

Một cá nhân hoặc tổ chức nhận được lợi ích, khoản trợ cấp hoặc khoản thanh toán từ một chương trình hoặc quỹ cụ thể

"The small business was a beneficiary of the government's pandemic relief grant."

Doanh nghiệp nhỏ này là đối tượng thụ hưởng từ khoản trợ cấp cứu trợ đại dịch của chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error