D
Dicread
HomeDictionaryCchar

char

đốt cháy sém / bị cháy sém / người giúp việc
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: charredPhân từ 2: charredV-ing: charring

char thường được sdng để mô tquá trình tác động nhit khiến bmt vt liu (thường là thc phm hoc gỗ) chuyn sang màu đen nhưng không bthiêu ri hoàn toàn. Trongm thc, tnày mang sc thái tích cc, gi lên hương vthơm ngon ca đồ nướng. Ngược li, trong bi cnh ha hon, nó mô ttrng thái hư hi ca vt cht. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit char vi burn và scorch để sdng chính xác: char: Tp trung vào vic to ra mt lp than mng trên bmt. Ví dụ: char the peppers (đốt cháy sémt để bóc vỏ). burn: Là tbao quát nht, có thlà cháy sém nhhoc bthiêu ri hoàn toàn thành tro. Nếu nói burn the food, thường hàm ý món ăn đã bhng. scorch: Thường dùng cho vi vóc hoc bmt mng, gây ra vết vàng hoc nâu do nhit quá cao nhưng chưa đến mc hóa than. Lưu ý vtvng dnhm ln Trong tiếng Anh chuyên ngành công nghthông tin, char là tviết tt ca character (ký tự). Đây là mt thut ngkthut hoàn toàn khác vi động tchar (đốt cháy sém). Khi đọc tài liu lp trình, hãy lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia mt kiu dliu và mt hành động tác động nhit. Vmt ngpháp, char va là ngoi động từ (tác động làm cháy sém) va là ni động từ (tbcháy sém).

Ý nghĩa

Ngoại động từđốt cháy sém
[~ something]

Đốt hoặc làm cháy sém bề mặt của một thứ gì đó khiến nó trở nên đen hoặc bị carbon hóa

"The chef used a blowtorch to char the peppers for a smoky flavor."

Đầu bếp đã dùng một chiếc đèn khò để đốt cháy sém những quả ớt nhằm tạo ra hương vị hun khói.

Nội động từbị cháy sém

Trở nên đen hoặc bị cháy do nhiệt hoặc lửa

"The edges of the paper began to char as the flame grew closer."

Các mép giấy bắt đầu bị cháy sém khi ngọn lửa tiến lại gần hơn.

Danh từngười giúp việc

Một người được thuê để làm công việc nhà, đặc biệt là dọn dẹp, tại nhà của người khác

"She hired a char to help with the cleaning twice a week."

Cô ấy đã thuê một người giúp việc để hỗ trợ dọn dẹp nhà cửa vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error