D
Dicread
HomeDictionaryVvestige

vestige

vết tích / dấu vết
Danh từ
Số nhiều: vestiges

vestige mang sc thái gi nhvmt điu gì đó đã tng tn ti rt mnh mẽ, to ln hoc phbiến trong quá khứ, nhưng giờ đây chcòn li mt phn rt nhỏ, mnht hoc gn như biến mt hoàn toàn. Tnày thường mang mt chút cm giác u bun, hoài nim hoc nhn mnh stàn phá ca thi gian và sthay đổi.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, vestige có thể được dch là "vết tích" hoc "du vết", nhưng cn phân bit rõ vi các ttương ttrong tiếng Anh:

vestige nhn mnh vào stn ti sót li ca mt thứ đã gn như biến mt hoàn toàn. Ví dụ: the last vestiges of summer (nhng du vết cui cùng ca mùa hè).
trace cũng có nghĩa là "du vết", nhưng thường dùng để chnhng bng chng vt lý giúp tìm ra ai đó hoc cái gì đó, hoc mt lượng cc nhca mt cht hóa hc. Ví dụ: traces of gunpowder (du vết thuc súng).
remnant thường chnhng mnh vn vt lý còn sót li sau khi phn ln đã bloi bhoc phá hy, mang tính cht vt cht nhiu hơn là cm xúc. Ví dụ: remnants of a cloth (nhng mnh vi vn).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày được sdng linh hot trong cnghĩa đen (vt cht) và nghĩa bóng (cm xúc, trng thái):

Nghĩa vt cht: Dùng để mô tnhng tàn tích kiến trúc hoc di tích lch sử. Ví dụ: vestiges of an ancient civilization (vết tích ca mt nn văn minh cổ đại).
Nghĩa tru tượng: Dùng để mô tnhng cm xúc hoc phm cht đang dn biến mt. Ví dụ: without a vestige of guilt (không mt du vết hi hn nào).

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln vestige vi các tchỉ "bng chng" (evidence) hoc "manh mi" (clue). Hãy nhrng vestige không dùng để điu tra phá án, mà dùng để mô tssuy tàn hoc sbiến mt ca mt trng thái/thc ththeo thi gian.

Vmt ngpháp, vestige là mt danh từ đếm được, thường xut hin trong cu trúc a vestige of hoc snhiu vestiges of.

Ý nghĩa

Danh từvết tích

Một lượng nhỏ còn sót lại của một thứ gì đó từng tồn tại ở dạng lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn nhiều

There is not a single vestige of the original village left after the flood.

Không còn một vết tích nào của ngôi làng ban đầu sau trận lũ lụt.

Danh từdấu vết

Một dấu hiệu của một cảm xúc, phẩm chất hoặc tình trạng đang biến mất hoặc gần như không còn

He spoke without a vestige of remorse for his actions.

Anh ta nói mà không có một dấu vết hối hận nào về hành động của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error