D
Dicread
HomeDictionarySshred

shred

xé nhỏ / bào sợi / mảnh nhỏ / chút ít
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: shredsQuá khứ: shreddedPhân từ 2: shreddedV-ing: shredding

shred mang nghĩa ct lõi là vic chia nhmt vt ththành nhng di dài, hp hoc nhng mnh vn. Tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để phù hp vi đối tượng btác động. Sc thái sdng theo ngcnh Trong bi cnh văn phòng hoc xlý tài liu, shred thường đi kèm vi máy hy tài liu (shredder) để tiêu hy thông tin bo mt. Khi dùng cho thc phm, đặc bit là rau cnhư bp ci hay cà rt, shred mô thành động bào hoc thái si mng. Skhác bit gia shred và chop (băm/ct nhỏ) là shred to ra nhng si dài và mnh, trong khi chop to ra nhng miếng vuông hoc không đều. Khi đóng vai trò là danh từ, shred chmt mnh nhxíu ca vt cht. Tuy nhiên, đim quan trng nht đối vi người hc tiếng Anh là cách dùng shred trong các cu trúc phủ định để nhn mnh sthiếu ht tuyt đối ca mt giá trtru tượng. Lưu ý vcách dùngn d Mt sai lm phbiến là dch shred mt cách quá cng nhc là "mnh vn" trong mi trường hp. Trong các cm tnhư not a shred of evidence (không mt chút bng chng nào) hoc not a shred of doubt (không mt chút nghi ngnào), shred không còn chvt cht hu hình mà mang nghĩa là "mt lượng cc nhỏ". Dch: "Không có mt mnh vn bng chng nào" (Quá cng nhc) Dch: "Không có mt chút bng chng nào" (Tnhiên) Đặc đim ngpháp Khi là động từ, shred là mt ngoi động từ, cn có tân ngữ đi kèm. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được, nhưng thường xut hin trong cm a shred of... để chmt lượng không đáng kể.

Ý nghĩa

Ngoại động từxé nhỏ
[~ something]

Cắt hoặc xé thứ gì đó thành những dải dài, hẹp hoặc những mảnh nhỏ

"She used a machine to shred the confidential documents."

Cô ấy đã dùng một chiếc máy để xé nhỏ các tài liệu bảo mật.

Ngoại động từbào sợi
[~ something]

Cắt một loại rau củ hoặc trái cây thành những sợi mỏng bằng dụng cụ bào hoặc dao

"The recipe requires you to shred two carrots for the salad."

Công thức yêu cầu bạn bào sợi hai củ cà rốt cho món salad.

Danh từmảnh nhỏ

Một dải nhỏ và hẹp của thứ gì đó, chẳng hạn như giấy, vải hoặc kim loại

"A shred of fabric was caught in the door."

Một mảnh vải bị kẹt trong cánh cửa.

Danh từchút ít

Một lượng rất nhỏ của thứ gì đó, thường được dùng trong các câu phủ định liên quan đến các phẩm chất trừu tượng như bằng chứng hoặc hy vọng

"There is not a shred of evidence to support his claim."

Không có một chút bằng chứng nào để ủng hộ lời khẳng định của anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error