D
Dicread
HomeDictionarySsludge

sludge

bùn đặc / bùn thải / lấp đầy bùn / lội bùn
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: sludgedPhân từ 2: sludgedV-ing: sludging

sludge mô tmt loi hn hp st, đặc, thường là skết hp gia cht lng và cht rn, mang sc thái tiêu cc vsbn thu hoc ô nhim. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là bùn tnhiên hoc cht thi công nghip. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường tnhiên, sludge thường chlp bùn lng đọng ở đáy sông, hhoc đầm ly. Nó khác vi mud (bùn) ở chsludge thường đặc hơn, nhy hơn và thường gn lin vi sphân hy hu cơ hoc ô nhim. Trong bi cnh kthut và công nghip, sludge được dùng để chbùn thi tcác nhà máy xlý nước thi hoc cn bn tích ttrong động cơ, máy móc (ví dụ: cn du). Khi dch sang tiếng Vit trong trường hp này, từ "bùn thi" hoc "cn" schính xác hơn là "bùn". Lưu ý vcách dùng t Khi sdng sludge như mt động từ, nó mô thành động di chuyn mt cách nng nề, chm chp, ging như đang bkéo li bi mt lp bùn đặc. Đây là cách dùng mang tính hìnhnh cao để nhn mnh skhó khăn trong di chuyn. Ví dụ đúng: The car struggled through the sludge (Chiếc xe cht vt di chuyn qua lp bùn đặc). Ví dvschm chp: He sludged through the rain (Anhy lê bước nng ntrong cơn mưa). Đặc đim ngpháp sludge là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên dùng a sludge mà hãy dùng các cm tnhư a layer of sludge (mt lp bùn) hoc some sludge (mt ít bùn thi).

Ý nghĩa

Danh từbùn đặc

Bùn dày, mềm, ướt hoặc một hỗn hợp sệt tương tự giữa chất lỏng và chất rắn, thường được tìm thấy ở đáy một vùng nước

"The pipes were clogged with a thick, black sludge."

Đáy sông bị bao phủ bởi một lớp bùn đen đặc.

Danh từbùn thải

Một sản phẩm chất thải đặc, bán rắn kết quả từ các quá trình công nghiệp hoặc xử lý nước thải

"The treatment plant processes thousands of gallons of sludge every day."

Nhà máy xử lý xử lý hàng ngàn gallon bùn thải mỗi ngày.

Ngoại động từlấp đầy bùn
[~ something]

Phủ hoặc lấp đầy thứ gì đó bằng bùn đặc, sệt hoặc chất thải

"The heavy rains sludge the roads in the valley."

Những trận mưa lớn đã làm bùn đặc lấp đầy toàn bộ lối đi vào nhà.

lội bùn

Di chuyển chậm chạp và nặng nề như thể đang đi xuyên qua bùn đặc

Những người đi bộ đường dài đã lội bùn xuyên qua đầm lầy trong nhiều giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error