D
Dicread
HomeDictionaryNnormalize

normalize

bình thường hóa / chuẩn hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: normalizedPhân từ 2: normalizedV-ing: normalizing

normalize mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tchính trị, xã hi cho đến kthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang tiếng Vit thường dao động gia bình thường hóa và chuẩn hóa.

Sc thái vquan hvà xã hi

Trong bi cnh ngoi giao hoc quan hcá nhân, normalize có nghĩa là đưa mt tình trng căng thng hoc bt thường trli trng tháin định, tiêu chun. Ví dụ, khi hai quc gia tng xung đột thiết lp li quan hngoi giao, ta dùng normalize relations (bình thường hóa quan hệ).

góc độ xã hi hc, normalize mô tquá trình mt hành vi vn bcoi là klhoc không thchp nhn được dn trnên phbiến và được xã hi chp nhn do slp li thường xuyên. Điu này thường mang hàm ý phê phán khi nói vnhng tiêu chun độc hi. Ví dụ: normalize toxic behavior (bình thường hóa hành vi độc hi).

Sc thái vkthut và dliu

Trong các lĩnh vc như toán hc, thng kê và công nghthông tin, normalize không mang nghĩa "làm cho bình thường" mà được dch là chuẩn hóa. Đây là quá trình điu chnh dliu vmt thang đo chung hoc tchc li cu trúc để ti ưu hóa hiu sut.

Trong thng kê, vic normalize the data (chun hóa dliu) giúp loi bsai sdo khác bit về đơn vị đo lường. Trong cơ sdliu, hành động normalize a table (chun hóa mt bng) nhm loi bsdư tha dliu.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit normalize vi standardize. Mc dù chai đều có thdch là "chun hóa", nhưng standardize nhn mnh vào vic áp dng mt tiêu chun duy nht, bt buc cho tt cmi người hoc mi vt, chng hn như standardize the curriculum (chun hóa chương trình ging dy). Trong khi đó, normalize thiên vvic đưa mt giá trvmt di phân phi chun hoc đưa mt tình hung vtrng thái cân bng.

Mt ví dụ đin hình cho skhác bit này là trong ngoi giao, chúng ta sdng normalize relations để nói vvic bình thường hóa quan hệ, thay vì dùng standardize relations vì điu này không phù hp vmt ngnghĩa.

Vmt ngpháp, normalize là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng nào đang được bình thường hóa hoc chun hóa.

Ý nghĩa

Ngoại động từbình thường hóa
[~ something]

Đưa một điều gì đó trở lại trạng thái hoặc điều kiện thông thường, tiêu chuẩn hoặc mong đợi

The government is trying to normalize relations with its neighbor.

Chính phủ đang cố gắng bình thường hóa quan hệ với nước láng giềng.

Ngoại động từbình thường hóa
[~ something]

Khiến cho một hành vi, niềm tin hoặc tình huống trở nên điển hình hoặc có thể chấp nhận được thông qua việc lặp lại thường xuyên hoặc sự chấp nhận của xã hội

Social media can normalize unrealistic beauty standards.

Mạng xã hội có thể bình thường hóa các tiêu chuẩn vẻ đẹp không thực tế.

Ngoại động từchuẩn hóa
[~ something]

Điều chỉnh một giá trị theo một thang đo hoặc tiêu chuẩn chung nhằm mục đích so sánh trong thống kê hoặc phân tích dữ liệu

The researchers had to normalize the data to account for different sample sizes.

Các nhà nghiên cứu phải chuẩn hóa dữ liệu để tính đến các kích thước mẫu khác nhau.

Ngoại động từchuẩn hóa
[~ something]

Tổ chức một cơ sở dữ liệu bằng cách loại bỏ sự dư thừa và đảm bảo các phụ thuộc là logic

The developer needs to normalize the table to third normal form.

Nhà phát triển cần chuẩn hóa bảng sang dạng chuẩn thứ ba.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error