D
Dicread
HomeDictionaryTtiming

timing

sự chọn thời điểm / nhịp độ / thời điểm đánh lửa
Danh từ
Số nhiều: timings

timing mang ý nghĩa ct lõi là sphi hp chính xác vmt thi gian để đạt được hiu quti đa. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để chkhnăng chn đúng thi đim để nói hoc hành động nhm to ra tác động tích cc nht. Ví dụ, khi bn nói perfect timing, điu đó có nghĩa là mt svic xy ra đúng lúc không thtuyt vi hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự chọn thời điểm

Việc lựa chọn, ước tính hoặc kiểm soát thời điểm chính xác khi một điều gì đó xảy ra để đạt được kết quả tốt nhất có thể

Her timing was perfect, as she entered the room just as the surprise party began.

Cô ấy đã chọn thời điểm hoàn hảo khi bước vào phòng đúng lúc bữa tiệc bất ngờ bắt đầu.

Danh từnhịp độ

Tốc độ mà một bản nhạc được chơi hoặc mối quan hệ nhịp điệu giữa các nốt nhạc

The drummer struggled with the timing of the bridge, falling slightly behind the beat.

Tay trống đã gặp khó khăn với nhịp độ của đoạn chuyển tiếp, bị chậm hơn một chút so với nhịp chính.

Danh từthời điểm đánh lửa

Việc điều chỉnh chính xác thời điểm đánh lửa của bugi trong động cơ đốt trong tương ứng với vị trí của piston

The mechanic adjusted the engine timing to improve fuel efficiency and prevent knocking.

Thợ cơ khí đã điều chỉnh thời điểm đánh lửa của động cơ để cải thiện hiệu suất nhiên liệu và ngăn chặn hiện tượng kích nổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error