D
Dicread
HomeDictionaryHhone

hone

mài / trau dồi / rèn luyện
Ngoại động từ
Quá khứ: honedPhân từ 2: honedV-ing: honing

hone mang nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó trnên sc bén hơn, chính xác hơn hoc hiu quhơn. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng sdng chính: nghĩa đen liên quan đến vt lý và nghĩa bóng liên quan đến knăng. Sc thái sdng Khi dùng vi nghĩa đen, hone mô thành động mài mt lưỡi dao hoc công ctrên mt bmt cng (thường là đá mài) để đạt được độ sc tuyt đối. Nó khác vi sharpenchhone thường ám chgiai đon tinh chnh cui cùng để làm cho lưỡi dao cc ksc và nhn, thay vì chlà mài thô. Khi dùng vi nghĩa bóng, hone được sdng để nói vvic rèn luyn, trau di mt knăng, tài năng hoc mt lp lun cho đến khi chúng đạt đến độ hoàn thin cao nht. Tnày gi lên hìnhnh ca mt quá trình kiên trì, tmvà có mc đích rõ ràng. Ví dụ: hone your skills (trau di knăng), hone a technique (rèn luyn mt kthut). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit hone vi polish. Trong khi polish (đánh bóng) tp trung vào vbngoài hoc làm cho thgì đó trnên mượt mà, bóng by, thì hone tp trung vào hiu sut, độ sc bén và tính chính xác. Mt bài thuyết trình có thể được polish để nghe trôi chy hơn, nhưng các lun đim trong đó cn được hone để trnên sc so và thuyết phc hơn. Lưu ý vngpháp hone là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm (ví dụ: mài cái gì, trau di điu gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từmài
[~ something]

Làm sắc một lưỡi dao hoặc công cụ bằng cách chà xát nó vào một viên đá

"He spent the afternoon honing his hunting knives."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để mài những con dao săn của mình trên đá mài.

Ngoại động từtrau dồi
[~ something]

Cải thiện hoặc hoàn thiện một kỹ năng, tài năng hoặc phẩm chất trong một khoảng thời gian thông qua việc luyện tập

"The athlete spent years honing her technique to win the gold medal."

Nữ nghệ sĩ piano đã dành nhiều năm trau dồi kỹ thuật của mình để đạt đến trình độ chuyên nghiệp.

rèn luyện

Mài sắc một công cụ hoặc rèn luyện một kỹ năng

Người học việc đã dành hàng giờ để rèn luyện trong xưởng sản xuất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error