D
Dicread
HomeDictionaryPperfect

perfect

hoàn hảo
Tính từ
Số nhiều: perfectsQuá khứ: perfectedPhân từ 2: perfectedV-ing: perfectingSo sánh hơn: more perfectSo sánh nhất: most perfect

Khi đóng vai trò là tính từ, perfect thường dao động gia mt tiêu chun khách quan vskhông tì vết và mt cm nhn chquan vsphù hp. Chng hn, mt viên kim cương có thể được coi là hoàn ho vmt kthut trong cu trúc tinh thể, nhưng mt người li có thmô tmt tách trà đơn gin là hoàn ho chvì nó đápng đúng nhu cu cm xúc hoc thcht tc thi ca họ.

Khi được dùng như mt động từ, tnày chuyn ttrng thái hin có sang mt quá trình trau chut. Nó ám chmt ltrình ci thin, nơi mt knăng hoc mt vt thể được mài giũa thông qua slp li và độ chính xác cho đến khi đạt ti trng thái lý tưởng, cho thy rng shoàn ho là mt mc tiêu đạt được thông qua snlc và lao động.

Ý nghĩa

Tính từhoàn hảo

Có đầy đủ các yếu tố, phẩm chất hoặc đặc tính cần thiết; không có bất kỳ khiếm khuyết nào

This is a perfect day for a picnic.

Đây là một ngày hoàn hảo để đi dã ngoại.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error