D
Dicread
HomeDictionarySsugar

sugar

đường / cho đường / nói giảm nói tránh
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sugarsQuá khứ: sugaredPhân từ 2: sugaredV-ing: sugaring

Tnày mang mt sliên tưởng mnh mvcm giác ngt ngào và dchu, thường được dùng như mt cách nói ngn gn để chbt cứ điu gì đáng khao khát hoc mang li sani. Trong bi cnhm thc, đây là mt nguyên liu trung tính, nhưng trong các tình hung giao tiếp xã hi, nó thường ám chmt lp vttế hi ht được dùng để che đậy mt thc tế phũ phàng.

Khi được sdng như mt động ttrong ý nghĩa xã hi, tsugar gi ý mt nlc có tính toán nhm đánh la hoc làm gim nhmt cú sc, to ra stương phn gia vngoài ngt ngào và ni dung cay đắng bên trong. Điu này khiến tnày mang mt sc thái hơi thao túng khi áp dng vào vic giao tiếp.

Uncountable when referring to the white crystalline substance in a bowl. Countable when referring to different types or varieties of sugar, such as coconut sugar and cane sugar.

Ý nghĩa

Danh từđường

Một chất kết tinh ngọt thu được từ cây mía hoặc củ cải đường

Pass me the sugar for my coffee.

Đưa tôi lọ đường để pha cà phê với.

Ngoại động từcho đường
[~ something]

Thêm đường vào thức ăn hoặc đồ uống

She sugared the berries to make them sweeter.

Cô ấy đã cho đường vào những quả mọng để chúng ngọt hơn.

Ngoại động từnói giảm nói tránh
[~ something]

Khiến một điều gì đó có vẻ dễ chịu hoặc dễ chấp nhận hơn so với thực tế

The manager tried to sugar the bad news about the layoffs.

Người quản lý đã cố gắng nói giảm nói tránh tin xấu về việc cắt giảm nhân sự.

Ví dụ

Please add a spoonful of sugar to the tea.

Vui lòng cho một thìa đường vào trà.

0

He sugared the tart before putting it in the oven.

Anh ấy đã cho đường lên bánh tart trước khi cho vào lò nướng.

0

The politician tried to sugar the harsh reality of the tax hike.

Vị chính trị gia đã cố gắng nói giảm nói tránh thực tế khắc nghiệt về việc tăng thuế.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error