D
Dicread
HomeDictionaryAamend

amend

sửa đổi / cải thiện
Ngoại động từ
Quá khứ: amendedPhân từ 2: amendedV-ing: amending

amend thường được sdng trong các bi cnh trang trng, đặc bit là trong lut pháp, chính trvà văn bn hành chính. Đim mu cht ca tnày là thc hin nhng thay đổi có tính cht điu chnh, bsung hoc sa đổi để làm cho mt văn bn, mt đạo lut hoc mt tha thun trnên chính xác, hp lý hoc cp nht hơn. Nó không đơn thun là xóa đi viết li, mà là tinh chnh da trên nn tng đã có. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln amend vi emend hoc correct. Mc dù cba đều liên quan đến vic sa li, nhưng sc thái sdng rt khác nhau: amend: Tp trung vào vic thay đổi ni dung để ci thin hoc cp nht (ví dụ: sa đổi hiến pháp, sa đổi hp đồng). Nó mang tính cht điu chnh mang tính hthng. emend: Thường dùng trong lĩnh vc văn hc hoc ngôn nghc, cthlà sa li chính thoc li đánh máy trong mt bn tho văn bn. correct: Là tphbiến nht, dùng để sa mt cái gì đó sai thành đúng (ví dụ: sa li sai trong bài kim tra). Lưu ý vngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, amend còn được dùng để nói vvic ci thin hành vi hoc tính cách ca mt người (thường đi kèm vi cm tamend one's ways). Đây là cách dùng mang tính hình tượng, ám chvic "sa đổi" cuc đời để trnên tt đẹp hơn. Đúng: The law was amended to include new safety regulations. (Lut đã được sa đổi để bao gm các quy định an toàn mi.) Sai: I amended the spelling mistake in my email. (Trong trường hp này, hãy dùng corrected vì đây là li chính tả đơn thun, không phi là điu chnh ni dung văn bn pháp lý.)

Ý nghĩa

Ngoại động từsửa đổi
[~ something]

Thực hiện những thay đổi nhỏ đối với một văn bản, một đạo luật hoặc một tài liệu pháp lý để làm cho nó chính xác hơn, cập nhật hơn hoặc công bằng hơn

"The committee voted to amend the constitution to allow for more transparency."

Ủy ban đã bỏ phiếu sửa đổi hiến pháp để cho phép sự minh bạch hơn.

Ngoại động từcải thiện
[~ something]

Cải thiện một tình huống hoặc một hành vi bằng cách thực hiện những điều chỉnh hoặc sửa chữa cần thiết

"He sought to amend his ways after realizing the impact of his actions on others."

Anh ấy đã cố gắng cải thiện cách sống của mình sau khi nhận ra tác động từ hành động của mình đối với người khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error