D
Dicread
HomeDictionarySswiftness

swiftness

sự nhanh nhẹn / sự nhạy bén
Danh từ

swiftness mô tmt trng thái tc độ cao, nhn mnh vào skết hp gia vn tc ln và sdt khoát. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là snhanh nhn vmt vt lý (di chuyn nhanh) và hai là smau ltrong hành động hoc phnng (không chm trễ).

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit quan trng gia swiftness và các ttương tnhư speed hay rapidity nmcm giác vsmượt mà và hiu quả. Trong khi speed chỉ đơn thun là vn tc (có thlà tc độ ca mt cmáy), thì swiftness thường gi lên hìnhnh mt thc thsng hoc mt hành động được thc hin mt cách uyn chuyn, chính xác và không có động tác tha.

swiftness: Nhn mnh slinh hot và tc độ tc thi. Ví dụ: the swiftness of a falcon (snhanh nhn ca mt con chim ưng).
speed: Mt thut ngchung cho vn tc. Ví dụ: the speed of light (tc độ ánh sáng).
rapidity: Thường dùng để mô ttc độ thay đổi hoc tiến trin ca mt quá trình. Ví dụ: the rapidity of the economic growth (snhanh chóng ca tăng trưởng kinh tế).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Người hc tiếng Vit cn cn trng để không nhm ln gia "nhanh" (tc độ) và "mau lẹ" (thi gian phnng). Khi dch swiftness, hãy chn tngphù hp vi đối tượng:

Khi nói vkhnăng vn động ca cơ thhoc động vt, hãy dùng "snhanh nhn".
Khi nói vvic ra quyết định, xlý công vic hoc phn hi mt tình hung, hãy dùng "smau lẹ".

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The swiftness of his response $\rightarrow$ Smau ltrong phnng ca anhy.
Đúng: The swiftness of the athlete $\rightarrow$ Snhanh nhn ca vn động viên.

Đặc đim ngpháp

swiftness là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu và không đi kèm vi các mo tkhông xác định như a hoc an khi đóng vai trò là danh ttru tượng chỉ đặc đim.

Ý nghĩa

Danh từsự nhanh nhẹn

Đặc tính di chuyển hoặc xảy ra với tốc độ rất cao

The cheetah is renowned for its incredible swiftness during a hunt.

Báo săn nổi tiếng với sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc trong khi săn mồi.

Danh từsự nhạy bén

Đặc tính nhanh chóng trong nhận thức, thấu hiểu hoặc phản ứng

The diplomat was praised for the swiftness of her reaction to the crisis.

Nhà ngoại giao được khen ngợi vì sự nhạy bén trong phản ứng đối với cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error