D
Dicread
HomeDictionaryLlateness

lateness

sự muộn màng / thời điểm cuối
Danh từ

lateness mô ttrng thái hoc đặc đim ca vic xy ra sau thi đim dkiến hoc thông thường. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "smun màng" hoc "vic đi trễ", tùy thuc vào ngcnh là nói vmt thói quen cá nhân hay mt thi đim cthtrong ngày.

Ý nghĩa

Danh từsự muộn màng

Đặc điểm hoặc trạng thái đến hoặc xảy ra sau thời gian dự kiến, theo lịch trình hoặc thông thường

His habitual lateness began to frustrate his colleagues.

Thói quen đi muộn của anh ấy bắt đầu khiến các đồng nghiệp bực bội.

Danh từthời điểm cuối

Trạng thái gần kết thúc của một khoảng thời gian cụ thể, chẳng hạn như một ngày, một năm hoặc một giai đoạn của cuộc đời

The lateness of the hour made them decide to stay overnight at the hotel.

Vì lúc đó đã quá muộn nên họ quyết định ở lại khách sạn qua đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error