D
Dicread
HomeDictionaryRremuneration

remuneration

tiền thù lao
Danh từ

remuneration là mt thut ngtrang trng dùng để chtng stin và các li ích mà mt người nhn được để đền đáp cho công vic họ đã thc hin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tin thù lao" hoc "sự đền đáp". Đim mu cht là remuneration không chgói gn trong tin lương hàng tháng mà bao gm tt ccác khon chi trnhư tin thưởng, hoa hng, phcp và các phúc li khác. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln remuneration vi salary hoc wage. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vphm vi và ngcnh: salary: Thường chmc lương cố định theo năm hoc tháng, thường dành cho nhân viên văn phòng hoc chuyên gia. wage: Thường chtin công trtheo gihoc theo ngày, phbiến cho lao động chân tay hoc công vic thi vụ. remuneration: Là thut ngbao quát nht. Nó bao hàm csalary và wage, cng thêm tt ccác li ích bsung. Ví dụ, mt gói remuneration có thbao gm lương cơ bn, xe đưa đón, bo him sc khe cao cp và cphiếu thưởng. Lưu ý vcách sdng và li chính t Mt sai lm phbiến mà người hc thường gp là viết sai chính ttnày thành remuneration thành renumeration. Hãy lưu ý rng tin tlà remu- (có ngun gc ttiếng Latin munus nghĩa là quà tng hoc nghĩa vụ), không phi renu-. Vic viết sai này rt thường gp ngay cvi người bn ngữ, nhưng trong các văn bn hp đồng hoc pháp lý, schính xác là bt buc. Đúng: remuneration package (gói thù lao) Sai: renumeration package Vmt ngpháp, remuneration là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên dùng nó ở dng snhiu khi nói vtng stin thù lao nhn được. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư a remuneration package hoc the level of remuneration để chỉ định cthể.

Ý nghĩa

Danh từtiền thù lao

Số tiền trả cho một người vì công việc hoặc dịch vụ đã cung cấp

"The company offers a generous remuneration package including a base salary and bonuses."

Công ty cung cấp một gói thù lao hậu hĩnh bao gồm lương cơ bản và tiền thưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error