D
Dicread
HomeDictionaryCcustomer

customer

khách hàng
[C] Đếm được
Số nhiều: customers

Thut ngnày xác định mt mi quan hthương mi da trên giao dch. Tnày mang sc thái trung lp, chuyên nghip và tp trung vào hành vi mua hàng. Đây là thut ngtiêu chun để chbt kai trtin cho mt sn phm, bt khlà người mua mt ln hay là khách quen lâu năm.

Tnày khác vi client (khách hàng thân thiết/đối tác), vn thường ngụ ý mt mi quan hdch vchuyên nghip bao gm vic tư vn liên tc hoc chuyên môn đặc thù, chng hn như đối vi lut sư hoc kế toán. Trong khi mt customer mua mt món hàng, thì mt client mua mt mi quan hchuyên môn.

Used to count individual people or entities who make purchases at a business.

Ý nghĩa

Danh từkhách hàng

Một cá nhân hoặc tổ chức mua hàng hóa hoặc dịch vụ từ một cửa hàng hoặc doanh nghiệp

The store owner greeted every customer with a smile.

Chủ cửa hàng chào đón mọi khách hàng bằng một nụ cười.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error