customer
Thuật ngữ này xác định một mối quan hệ thương mại dựa trên giao dịch. Từ này mang sắc thái trung lập, chuyên nghiệp và tập trung vào hành vi mua hàng. Đây là thuật ngữ tiêu chuẩn để chỉ bất kỳ ai trả tiền cho một sản phẩm, bất kể họ là người mua một lần hay là khách quen lâu năm.
Từ này khác với client (khách hàng thân thiết/đối tác), vốn thường ngụ ý một mối quan hệ dịch vụ chuyên nghiệp bao gồm việc tư vấn liên tục hoặc chuyên môn đặc thù, chẳng hạn như đối với luật sư hoặc kế toán. Trong khi một customer mua một món hàng, thì một client mua một mối quan hệ chuyên môn.
Used to count individual people or entities who make purchases at a business.
Ý nghĩa
Một cá nhân hoặc tổ chức mua hàng hóa hoặc dịch vụ từ một cửa hàng hoặc doanh nghiệp
The store owner greeted every customer with a smile.
Chủ cửa hàng chào đón mọi khách hàng bằng một nụ cười.