layperson
người không chuyên / giáo dân
Danh từ
Số nhiều: laypeople
Ý nghĩa
Danh từngười không chuyên
Một người không phải là chuyên gia trong một lĩnh vực nghiên cứu hoặc nghề nghiệp cụ thể
"The scientist tried to explain the complex theory in terms a layperson could understand."
Nhà khoa học đã cố gắng giải thích lý thuyết phức tạp bằng những thuật ngữ mà một người không chuyên có thể hiểu được.
Danh từgiáo dân
Một thành viên của một giáo đoàn tôn giáo không được phong chức làm linh mục hoặc mục sư
"The church council consists of both clergy and laypersons."
Hội đồng giáo hội bao gồm cả giới giáo sĩ và các giáo dân.