D
Dicread
HomeDictionaryWworkmanship

workmanship

tay nghề / kỹ thuật chế tác
Danh từ

workmanship không chỉ đơn thun nói vvic làm vic, mà nhn mnh vào cht lượng, độ tinh xo và knăng thc tế được thhin trong mt sn phm cui cùng. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là nói về "tay nghề" (trình độ knăng ca người thợ) và hai là "kthut chế tác" (quá trình thc hin cthể để to ra sn phm). Khi mt sn phm được khen là có workmanship tt, điu đó có nghĩa là nó được làm mt cách tmỉ, chính xác và đạt tiêu chun cao vmt thm mcũng như công năng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit workmanship vi skill hoc craftsmanship. Trong khi skill là mt thut ngchung chkhnăng làm tt mt vic gì đó (có thlà knăng mm hoc knăng tư duy), thì workmanship tp trung vào kết quvt lý hu hình.

So vi craftsmanship, workmanship mang tính trung lp hơn và thường được dùng trong các bi cnh thương mi, xây dng hoc bo hành sn phm (ví dụ: li do kthut chế tác). Ngược li, craftsmanship thường gi lên stôn vinh đối vi nghthut thcông truyn thng và stn tâm ca người nghnhân.

Ví dvworkmanship: The poor workmanship of the walls is evident in the uneven paint (Kthut chế tác kém ca nhng bc tường hin rõ qua lp sơn không đều).
Ví dvcraftsmanship: The violin is a masterpiece of Italian craftsmanship (Chiếc đàn vi-ô-lông là mt kit tác ca kthut chế tác thcông Ý).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các hp đồng kinh tế hoc văn bn pháp lý vxây dng, workmanship thường xut hin trong cm tdefective workmanship (li kthut chế tác). Đây là đim quan trng mà người dch cn lưu ý để không dch nhm thành "tay nghkém" mt cách cm tính, mà phi hiu đó là ssai sót trong quá trình thi công thc tế dn đến sn phm không đạt chun.

Đúng: The contractor is liable for any defective workmanship (Nhà thu chu trách nhim cho bt kli kthut chế tác nào).
Sai: Sdng skill trong trường hp này vì skill nói vnăng lc cá nhân, không nói vcht lượng vt lý ca công trình.

Vmt ngpháp, workmanship là mt danh tkhông đếm được. Bn không bao githêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a" trc tiếp phía trước mà không có từ định lượng đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từtay nghề

Mức độ kỹ năng khi chế tạo một sản phẩm hoặc thực hiện một công việc

The fine workmanship of the hand-carved cabinet was evident in every detail.

Tay nghề tinh xảo của chiếc tủ chạm khắc bằng tay hiện rõ trong từng chi tiết.

Danh từkỹ thuật chế tác

Hành động hoặc quá trình thực tế trong việc tạo ra một thứ gì đó bằng tay hoặc thông qua một nghề thủ công cụ thể

The project required a level of workmanship that only a master carpenter could provide.

Dự án đòi hỏi một trình độ kỹ thuật chế tác mà chỉ một thợ mộc bậc thầy mới có thể cung cấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error