D
Dicread
HomeDictionaryAautopsy

autopsy

khám nghiệm tử thi / phân tích hậu kỳ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: autopsiesQuá khứ: autopsiedPhân từ 2: autopsiedV-ing: autopsying

autopsy vmt ngnghĩa cơ bn nht là vic khám nghim tthi để tìm ra nguyên nhân cái chết. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày không chgii hn trong lĩnh vc y khoa hay pháp y mà còn được sdng rng rãi trong môi trường doanh nghip và kthut vi nghĩa bóng.

Ý nghĩa

Danh từkhám nghiệm tử thi

Việc kiểm tra tử thi sau khi chết để xác định nguyên nhân tử vong

The coroner performed an autopsy to identify the toxin.

Nhân viên điều tra pháp y đã tiến hành khám nghiệm tử thi để xác định độc chất.

Ngoại động từkhám nghiệm tử thi
[~ something]

Thực hiện việc kiểm tra tử thi sau khi chết để xác định nguyên nhân tử vong

The medical examiner will autopsy the body tomorrow morning.

Giám định y khoa sẽ khám nghiệm tử thi vào sáng mai.

Danh từphân tích hậu kỳ

Một cuộc phân tích hồi cứu chi tiết về một thất bại hoặc một dự án đã hoàn thành để xác định điều gì đã sai

The team conducted a project autopsy to avoid repeating the same mistakes in the next phase.

Nhóm đã thực hiện phân tích hậu kỳ dự án để tránh lặp lại những sai lầm tương tự trong giai đoạn tiếp theo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error