autopsy
autopsy về mặt ngữ nghĩa cơ bản nhất là việc khám nghiệm tử thi để tìm ra nguyên nhân cái chết. Tuy nhiên, người học cần lưu ý rằng từ này không chỉ giới hạn trong lĩnh vực y khoa hay pháp y mà còn được sử dụng rộng rãi trong môi trường doanh nghiệp và kỹ thuật với nghĩa bóng.
Ý nghĩa
Việc kiểm tra tử thi sau khi chết để xác định nguyên nhân tử vong
The coroner performed an autopsy to identify the toxin.
Nhân viên điều tra pháp y đã tiến hành khám nghiệm tử thi để xác định độc chất.
Thực hiện việc kiểm tra tử thi sau khi chết để xác định nguyên nhân tử vong
The medical examiner will autopsy the body tomorrow morning.
Giám định y khoa sẽ khám nghiệm tử thi vào sáng mai.
Một cuộc phân tích hồi cứu chi tiết về một thất bại hoặc một dự án đã hoàn thành để xác định điều gì đã sai
The team conducted a project autopsy to avoid repeating the same mistakes in the next phase.
Nhóm đã thực hiện phân tích hậu kỳ dự án để tránh lặp lại những sai lầm tương tự trong giai đoạn tiếp theo.