D
Dicread
HomeDictionaryMmismanagement

mismanagement

sự quản lý yếu kém / sự điều trị sai sót
Danh từ

mismanagement mô tstht bi trong vic điu hành, tchc hoc kim soát mt ngun lc, mt tchc hoc mt tình hung. Đim mu cht ca tnày không chlà sai sót ngu nhiên, mà là mt chui các quyết định sai lm, scu thhoc thiếu năng lc trong qun lý dn đến hu qutiêu cc. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường kinh doanh và chính trị, mismanagement thường dùng để chsqun lý yếu kém vmt tài chính hoc nhân sự. Nó mang sc thái chtrích nng nhơn so vi mistake (sai lm), vì nó ám chmt hthng vn hành sai lch kéo dài. Ví dụ: financial mismanagement (squn lý tài chính yếu kém) gi lên hìnhnh ca vic chi tiêu hoang phí hoc phân bngân sách sai mc đích. Trong lĩnh vc y tế, tnày chuyn sang nghĩa là sự điu trsai sót. Đây là mt thut ngnghiêm trng, ám chvic bác sĩ hoc cơ sy tế không tuân thcác tiêu chun chuyên môn, gây nguy him cho bnh nhân. Ví dụ: medical mismanagement (sự điu trsai sót vy tế) khác vi medical error (sai sót y khoa ngu nhiên) ở chnó nhn mnh vào quá trình chăm sóc bị điu hành sai cách. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit mismanagement vi malpractice. Trong khi mismanagement tp trung vào ském ci, thiếu hiu quhoc qun lý ti, thì malpractice (sai phm nghnghip) thường mang hàm ý pháp lý, chhành vi cố ý làm sai hoc vi phm nghiêm trng đạo đức nghnghip để gây hi hoc trc li. mismanagement: Tp trung vào kết quti tdo năng lc kém (ví dụ: qun lý dự án yếu kém dn đến chm tiến độ). malpractice: Tp trung vào hành vi vi phm quy tc nghnghip (ví dụ: bác sĩ phu thut sai vtrí do cu thnghiêm trng). Lưu ý vngpháp mismanagement là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu. Khi mun định lượng, hãy sdng các cm tnhư cases of mismanagement (các trường hp qun lý yếu kémiu trsai sót).

Ý nghĩa

Danh từsự quản lý yếu kém

Quá trình quản lý một thứ gì đó một cách tồi tệ hoặc không hiệu quả, thường dẫn đến lãng phí hoặc thất bại

"The company collapsed due to years of financial mismanagement."

Công ty đã sụp đổ do nhiều năm quản lý tài chính yếu kém.

sự điều trị sai sót

Hành động điều trị cho bệnh nhân hoặc một tình trạng y tế một cách không chính xác hoặc cẩu thả

Bệnh nhân đã bị tổn thương vĩnh viễn do kết quả của việc điều trị sai sót đối với vết thương của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error