D
Dicread
HomeDictionaryIinspect

inspect

kiểm tra / thanh tra
Ngoại động từ
Quá khứ: inspectedPhân từ 2: inspectedV-ing: inspecting

inspect mang nghĩa là xem xét, kim tra mt cách chi tiết, klưỡng và có hthng. Đim khác bit ct lõi gia inspect và check là mc độ chuyên sâu. Trong khi check thường là mt hành động nhanh để xác nhn điu gì đó đúng hay sai (ví dụ: kim tra xem ca đã khóa chưa), thì inspect đòi hi mt quy trình xem xét cn thn, thường là để tìm ra li, hư hng hoc đảm bo tuân thcác tiêu chun nghiêm ngt.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường được dùng trong các bi cnh chính thc hoc chuyên môn. Ví dụ, trong kthut, mt ksư sinspect máy móc để tìm vết nt; trong quân đội, cp trên sinspect quân phc ca binh sĩ để đảm bo klut. Khi bn dùng inspect, bn đang ám chmt squan sát tmỉ, không bsót chi tiết nào.

inspect (kim tra chi tiết): Dùng khi cn đánh giá cht lượng hoc tìm li. Ví dụ: The health inspector inspected the kitchen (Thanh tra y tế đã kim tra kcăn bếp).
check (kim tra nhanh): Dùng để xác nhn thông tin. Ví dụ: Check your spelling (Hãy kim tra li chính tả).

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia inspect và examine. Mc dù chai đều là kim tra kỹ, nhưng examine thường mang tính cht phân tích, nghiên cu hoc khám bnh (ví dụ: bác sĩ khám bnh), trong khi inspect thiên vvic đối chiếu vi mt tiêu chun hoc quy định có sn để xem có đạt yêu cu hay không.

Ý nghĩa

Ngoại động từkiểm tra
[~ something][~ someone]

Xem xét một thứ gì đó một cách cẩn thận để phát hiện ra bất kỳ sai sót, lỗi hoặc dấu hiệu hư hỏng nào

The engineer had to inspect the bridge for structural cracks.

Kỹ sư đã phải kiểm tra cây cầu để tìm các vết nứt về cấu trúc.

Ngoại động từthanh tra
[~ something]

Xem xét một địa điểm hoặc tổ chức một cách chính thức để đảm bảo rằng các quy định hoặc tiêu chuẩn đang được tuân thủ

Health officials arrive every month to inspect the restaurant kitchen.

Các quan chức y tế đến hàng tháng để thanh tra nhà bếp của nhà hàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error