D
Dicread
HomeDictionarySscalpel

scalpel

dao mổ
Danh từ
Số nhiều: scalpels

scalpel dùng để chmt loi dao chuyên dng có lưỡi cc ksc và nhỏ, được thiết kế cho nhng đường ct chính xác tuyt đối. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh sdng mà tnày sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng công năng ca công cụ. Phân bit theo ngcnh sdng Đim mu cht khi sdng scalpel là xác định môi trường mà công cnày xut hin. Nếu trong môi trường y tế, bnh vin hoc phòng phu thut, scalpel luôn được dch là "dao mổ". Đây là dng cvô trùng dùng để rch da và mô cơ thngười. Ngược li, nếu scalpel xut hin trong xưởng thcông, studio nghthut hoc khi làm mô hình, nó được hiu là "dao trổ" hoc "dao khc". Lúc này, công ckhông còn mang tính cht y tế mà là mt dng cmthut dùng để ct nhng chi tiết siêu nhtrên giy, nha hoc gỗ. Lưu ý vtvng tương đương Người hc cn phân bit scalpel vi knife (dao nói chung). Trong khi knife là mt thut ngbao quát cho mi loi dao dùng trong nhà bếp hoc sinh hot, scalpel chdùng cho các công vic đòi hi stmvà chính xác cao. Vic dùng knife để mô tmt ca phu thut skhiến câu văn trnên thiếu chuyên nghip và không chính xác vmt thut ngy khoa. The surgeon used a knife to make the incision. (Nghe không chuyên nghip) The surgeon used a scalpel to make the incision. (Chính xác vthut ngữ) Đặc đim ngpháp scalpel là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các từ định lượng như a scalpel hoc snhiu scalpels.

Ý nghĩa

Danh từdao mổ

Một loại dao nhỏ, cực kỳ sắc bén được các bác sĩ phẫu thuật sử dụng để cắt chính xác các mô trong quá trình phẫu thuật y tế

"The surgeon reached for a sterile scalpel to make the initial incision."

Bác sĩ phẫu thuật với tay lấy một con dao mổ vô trùng để thực hiện vết rạch đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error