D
Dicread
HomeDictionaryIinvestigate

investigate

điều tra / nghiên cứu
Ngoại động từ
Quá khứ: investigatedPhân từ 2: investigatedV-ing: investigating

investigate mang hàm ý thc hin mt quá trình xem xét, kim tra mt cách hthng, chi tiết và chính thc để tìm ra stht hoc gii quyết mt vn đề. Tnày thường gi lên hìnhnh ca mt cuc điu tra có quy trình, đòi hi stmvà bng chng cthể. Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Vit, investigate có thể được dch là "điu tra" hoc "nghiên cu", nhưng tùy vào đối tượng mà sc thái sthay đổi: Khi dùng trong bi cnh pháp lut hoc ti phm, nó tương đương vi viciu tra" để tìm ra thphm hoc nguyên nhân vvic. Ví dụ: investigate a crimeiu tra mt vụ án). Khi dùng trong bi cnh khoa hc hoc hc thut, nó mang nghĩa "nghiên cu" hoc "tìm hiu sâu" vmt hin tượng. Ví dụ: investigate the effects of climate change (nghiên cu các tác động ca biến đổi khí hu). Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia investigate và research. Trong khi research thường là quá trình thu thp kiến thc tng quát, mang tính lý thuyết và dài hn, thì investigate tp trung vào mt svic cthể, mt tình hung nht định để tìm ra câu trli chính xác cho mt câu hi cthể. Lưu ý vcách dùng Tránh nhm ln vi vic chỉ đơn thun là "nhìn" hoc "kim tra sơ qua". investigate đòi hi mt nlc chủ động và có phương pháp. Cu trúc thường gp: investigate somethingiu tra điu gì đó) hoc investigate into somethingi sâu tìm hiu điu gì đó - tuy nhiên dng không có into phbiến hơn trong tiếng Anh hin đại). Đúng: The police are investigating the cause of the fire. (Cnh sát đang điu tra nguyên nhân vha hon.) Sai: Sdng investigate cho nhng vic nhnht như kim tra xem ca đã khóa chưa (trong trường hp này nên dùng check).

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều tra
[~ something][~ into something]

Tiến hành một cuộc thẩm vấn hoặc truy vấn có hệ thống và chính thức để khám phá và xem xét các sự thật của một sự việc, cáo buộc hoặc tội phạm

"The police are investigating the cause of the accident."

Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

Ngoại động từnghiên cứu
[~ something][~ into something]

Nghiên cứu hoặc xem xét chi tiết một chủ đề hoặc vấn đề để tìm ra giải pháp hoặc thu thập kiến thức

"Scientists are investigating the effects of the new drug on cellular regeneration."

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của loại thuốc mới đối với sự tái tạo tế bào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error