D
Dicread
HomeDictionaryEexamine

examine

khám, xem xét / kiểm tra, thi
Ngoại động từ

examine mang nghĩa là xem xét hoc kim tra mt cách klưỡng, chi tiết để tìm ra stht, li sai hoc đánh giá tình trng ca mt đối tượng. Đim mu cht ca tnày là stmvà có mc đích rõ ràng, khác vi vic chnhìn lướt qua.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln examine vi check hoc inspect. Mc dù cba đều có thdch là "kim tra", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

examine: Nhn mnh vào quá trình phân tích sâu, nghiên cu chi tiết. Ví dụ, khi bác sĩ khám bnh hoc mt nhà khoa hc nghiên cu mu vt, hsdùng examine vì cn squan sát cn thn để đưa ra kết lun.
check: Mang tính cht xác nhn nhanh xem điu gì đó có đúng, đủ hoc hot động bình thường hay không. Ví dụ, kim tra xem ca đã khóa chưa hoc kim tra li chính tả.
inspect: Thường dùng trong bi cnh chính thc, mang tính cht thanh tra hoc giám sát để đảm bo tuân thcác tiêu chun, quy định. Ví dụ, thanh tra xây dng kim tra công trình.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường giáo dc, examine được dùng khi nói vvic thi choc đánh giá năng lc chuyên môn. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, danh texam (bài thi) phbiến hơn nhiu so vi động texamine khi nói vvic đi thi.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng examine cho mi trường hp "kim tra". Hãy nhrng nếu bn chmun xác nhn mt thông tin đơn gin, hãy dùng check. Nếu bn mun mô tmt hành động nghiên cu klưỡng để tìm ra bn cht, hãy chn examine.

Đúng: The detective examined the crime scene for clues. (Thám txem xét hin trường vụ án để tìm manh mi - cn stmỉ).
Sai: I will examine if the light is off. (Thay vào đó hãy dùng: I will check if the light is off. - chlà xác nhn trng thái).

Đặc đim ngpháp

examine là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm ngay sau đó để chrõ đối tượng bkim tra hoc xem xét.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhám, xem xét
[~ someone][~ something]

Kiểm tra chi tiết một thứ gì đó để xác định bản chất hoặc tình trạng của nó

The doctor needs to examine the wound.

Bác sĩ cần khám vết thương.

Ngoại động từkiểm tra, thi
[~ someone]

Đánh giá kiến thức hoặc trình độ chuyên môn của một người

The teacher will examine the students on their history knowledge.

Giáo viên sẽ kiểm tra kiến thức lịch sử của các học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error