D
Dicread
HomeDictionaryAantenna

antenna

ăng-ten、râu
[C] Đếm được
Số nhiều: antennae, antennasQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hai ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic ngcnh là sinh hc hay công nghệ. Trong lĩnh vc sinh hc, nó gi lên hìnhnh vnhng cơ quan cm biến mng manh, không ngng chuyn động, đóng vai trò là giao din chính kết ni mt sinh vt nhbé vi môi trường xung quanh, nhn mnh vào snhy bén và bn năng. Trong lĩnh vc công nghệ, tnày li gi mvkhnăng kết ni và dòng chy dliu vô hình. Dù là mt tòa tháp khng lhay mt con chip siêu nhbên trong đin thoi thông minh, khái nim này tp trung vào vic thu nhn nhng thkhông nhìn thy được tkhông trung để xóa bkhong cách gia người gi và người nhn.

Được dùng cho cả thiết bị phần cứng của đài vô tuyến và cơ quan cảm giác của côn trùng.

Ý nghĩa

Danh từăng-ten

Một thanh, dây hoặc vật dẫn điện khác được dùng để truyền hoặc thu tín hiệu vô tuyến

"The television antenna was bent by the wind."

Ăng-ten tivi đã bị gió làm cong.

Danh từrâu

Một cơ quan cảm giác trên đầu của côn trùng hoặc động vật giáp xác dùng để sờ hoặc ngửi

"The ant waved its antenna to detect the pheromone trail."

Con kiến vẫy râu để dò tìm dấu vết pheromone.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error