D
Dicread
HomeDictionarySscrutinize

scrutinize

xem xét kỹ lưỡng
Ngoại động từ
Quá khứ: scrutinizedPhân từ 2: scrutinizedV-ing: scrutinizing

scrutinize không chỉ đơn thun là nhìn hay kim tra, mà nó hàm ý mt squan sát cc ktmỉ, kht khe và có mc đích tìm ra li sai, đim bt thường hoc sthtn giu. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái mnh hơn nhiu so vi check (kim tra) hay examine (xem xét). Khi bn scrutinize mt thgì đó, bn đang soi xét nó dưới mt "kính hin vi" tâm lý để đảm bo không có chi tiết nào bbsót. Skhác bit vi các ttương t check: Là tphbiến nht, dùng cho các kim tra nhanh hoc thông thường (ví dụ: kim tra xem ca đã khóa chưa). examine: Mang tính chuyên môn hoc y tế hơn, tp trung vào vic tìm hiu cu trúc hoc tình trng (ví dụ: bác sĩ khám bnh). scrutinize: Tp trung vào snghi nghoc yêu cu độ chính xác tuyt đối. Nó thường xut hin trong bi cnh pháp lý, tài chính hoc khi mt người đang bị đánh giá kht khe bi người khác. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các tình hung trang trng. Ví dụ, thay vì nói "nhìn kmt bn hp đồng", vic dùng scrutinize the contract sgi lên hìnhnh mt lut sư đang rà soát tng du phy để tìm khở. Đúng: The accountant scrutinized the financial records (Kế toán viên đã soi xét klưỡng các hsơ tài chính). Sai: I scrutinized the weather forecast (Tôi soi xét dbáo thi tiết) — trong trường hp này, dùng checked stnhiên hơn vì dbáo thi tiết không yêu cu sphân tích kht khe để tìm li sai.

Ý nghĩa

Ngoại động từxem xét kỹ lưỡng
[~ something][~ someone]

Kiểm tra hoặc thanh tra một điều gì đó hoặc một ai đó một cách cực kỳ chi tiết và khắt khe để tìm ra sai sót, khiếm khuyết hoặc các chi tiết cụ thể

"The auditors will scrutinize every transaction in the ledger to ensure there is no fraud."

Các kiểm toán viên sẽ xem xét kỹ lưỡng mọi giao dịch trong sổ cái để đảm bảo không có gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error