D
Dicread
HomeDictionaryTtelescope

telescope

kính thiên văn / thu gọn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: telescopesQuá khứ: telescopedPhân từ 2: telescopedV-ing: telescoping

Thut ngnày gi lên stò mò tp trung và khnăng kết ni nhng khong cách bao la. Nó gn lin cht chvi nhng khám phá khoa hc và hành động nhìn sâu vào nhng điu chưa biết, mang theo hàm ý vschính xác và lòng kiên nhn.

Khi được dùng như mt động từ, ttelescope chuyn tmt công cquan sát sang mt cơ chế nén vt lý. Nó mô tmt kiu gp gn theo đường thng đặc thù, thường được dùng trong kthut hoc thiết kế để mô tcác vt dng như chân giá ba chân hoc ăng-ten vô tuyến kiu cũ.

Countable when referring to the physical device used for stargazing. Uncountable when referring to the general technology or science of telescopic optics.

Ý nghĩa

Danh từkính thiên văn

Một thiết bị quang học được thiết kế để làm cho các vật thể ở xa trông gần hơn

The astronomer used a telescope to observe the rings of Saturn.

Nhà thiên văn học đã sử dụng kính thiên văn để quan sát các vành đai của sao Thổ.

Ngoại động từthu gọn
[~ someone][~ something]

Trượt một phần của một vật thể có thể gấp lại vào một phần khác

The antenna is designed to telescope for easy storage.

Ăng-ten này được thiết kế để thu gọn lại cho dễ bảo quản.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error