D
Dicread
HomeDictionarySscan

scan

đọc lướt / quét / quét số hóa / chụp quét / sự đọc lướt / bản quét
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: scansQuá khứ: scannedPhân từ 2: scannedV-ing: scanning

Tscan mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic đọc nhanh cho đến sdng công nghkthut số. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia vic "đọc lướt" để tìm thông tin và vic "quét" bng thiết bị. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc đọc hiu, scan khác vi skim. Trong khi skim là đọc lướt để nm bt ni dung tng quátchính), thì scan là đọc lướt mt cách có mc đích để tìm mt tkhóa, mt con shoc mt chi tiết cthể. Ví dụ, khi bn tìm tên mt người trong danh bạ đin thoi, đó là hành động scan. Trong lĩnh vc công nghvà y tế, scan mô tquá trình thu thp dliu chi tiết thông qua mt thiết bquét. Điu này bao gm vic chuyn tài liu giy thành tp tin shoc sdng máy móc để nhìn xuyên qua cơ thngười. Trong tiếng Vit, tùy trường hp mà chúng ta dch là "quét" (cho máy tính) hoc "chp chiếu" (cho y tế) để đảm bo tính tnhiên. Các lưu ý vtvng và nhm ln thường gp Mt sai lm phbiến là sdng scan mt cách quá rng rãi cho mi hành động nhìn nhanh. Hãy lưu ý skhác bit sau: scan: Nhìn nhanh nhưng có mc tiêu tìm kiếm cthhoc rà soát klưỡng mt khu vc (ví dụ: scan the horizon - rà soát đường chân tri). glance: Chlà mt cái nhìn thoáng qua, rt nhanh và thường không có mc đích tìm kiếm chi tiết (ví dụ: glance at the clock - liếc nhìn đồng hồ). Đặc đim ngpháp scan va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchhành động xem nhanh (a quick scan) hoc kết quca quá trình quét kthut số/y tế (a brain scan). Khi sdngdng động từ, tnày thường đi kèm vi các tân ngchvt thhoc khu vc cn được kim tra.

Countable when referring to a specific medical image or a single act of reviewing (a brain scan). Uncountable when referring to the general process of digitizing documents.

Ý nghĩa

Ngoại động từđọc lướt
[~ something]

Xem nhanh một văn bản hoặc một mẩu thông tin để tìm một điểm cụ thể hoặc để nắm bắt ý chính của nội dung

"She scanned the newspaper for any mention of the local elections."

Cô ấy đọc lướt tờ báo để tìm bất kỳ đề cập nào về cuộc bầu cử địa phương.

Ngoại động từquét
[~ something]

Kiểm tra một bề mặt hoặc một khu vực một cách cẩn thận và có hệ thống để tìm một thứ gì đó cụ thể

"The security guard scanned the crowd for any suspicious behavior."

Nhân viên an ninh quét đám đông để tìm bất kỳ hành vi khả nghi nào.

Ngoại động từquét số hóa
[~ something]

Chuyển đổi một tài liệu vật lý hoặc hình ảnh sang định dạng kỹ thuật số bằng máy quét

"I need to scan these receipts before I submit my expense report."

Tôi cần quét những hóa đơn này trước khi nộp báo cáo chi phí.

Ngoại động từchụp quét
[~ something]

Sử dụng một thiết bị để kiểm tra cấu trúc bên trong của cơ thể hoặc một vật thể bằng bức xạ hoặc siêu âm

"The doctors decided to scan his brain to check for any abnormalities."

Các bác sĩ quyết định chụp quét não của anh ấy để kiểm tra xem có bất thường nào không.

Danh từsự đọc lướt

Việc xem nhanh một thứ gì đó để tìm một mẩu thông tin cụ thể

"A quick scan of the document revealed several spelling errors."

Một sự đọc lướt nhanh qua tài liệu đã tiết lộ một vài lỗi chính tả.

Danh từbản quét

Một hình ảnh được tạo ra bởi máy quét, đặc biệt là hình ảnh y tế được tạo ra bởi máy quét cộng hưởng từ hoặc máy quét cắt lớp vi tính

"The CT scan showed a small fracture in the wrist."

Bản chụp cắt lớp vi tính cho thấy một vết nứt nhỏ ở cổ tay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error