D
Dicread
HomeDictionaryIinvestigator

investigator

điều tra viên
[C] Đếm được
Số nhiều: investigators

investigator dùng để chmt người thc hin công vic tìm kiếm stht, bng chng hoc phân tích chi tiết mt svic mt cách hthng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "điu tra viên", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sthay đổi. Khi gn vi cơ quan pháp lut, nó mang tính quyn lc và chính thc; khi gn vi khoa hc hoc báo chí, nó mang tính khám phá và phân tích.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit investigator vi detective (thám tử). Mc dù chai đều điu tra, nhưng detective thường nhn mnh vào knăng suy lun, tìm kiếm manh mi để gii quyết các vụ án hình sự. Trong khi đó, investigator là mt thut ngrng hơn, bao hàm cnhng người làm vic trong các lĩnh vc không liên quan đến ti phm, chng hn như điu tra tai nn hàng không hoc điu tra gian ln tài chính.

detective: Tp trung vào vic phá án, tìm thphm.
investigator: Tp trung vào vic thu thp dliu, xác minh stht và lp báo cáo chi tiết.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "điu tra" cho chành động và chc danh. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, investigator luôn chngười thc hin. Hãy cn thn để không nhm ln vi researcher (nhà nghiên cu). researcher tìm kiếm kiến thc mi hoc lý thuyết thông qua thc nghim, còn investigator tìm kiếm stht vmt skin cthể đã xy ra trong quá khứ.

Đúng: The accident investigator is analyzing the black box.iu tra viên tai nn đang phân tích hp đen.)
Sai: The investigator is studying the effects of climate change. (Trong trường hp này, phi dùng researcher vì đây là nghiên cu khoa hc, không phi điu tra mt svic cthể.)

Vmt ngpháp, investigator là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn lưu ý mo từ đi kèm hoc dng snhiu tùy theo slượng người đang thc hin cuc điu tra.

Referring to individual people who perform the act of investigation.

Ý nghĩa

Danh từđiều tra viên

Người thực hiện một cuộc điều tra chính thức để tìm ra các sự thật hoặc bằng chứng

The private investigator tracked the suspect to a motel.

Điều tra viên tư nhân đã theo dấu nghi phạm đến một nhà nghỉ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error